Tổng Hợp

Ba đồng một mớ đàn ông. đem về bỏ lồng cho kiến nó tha.ba trăm một mụ đàn bà. đem về mà trải chiếu hoa cho ngồi.

ba đồng một mớ đàn ông. Đem về bỏ lồng cho kiến nó tha.
Ba trăm một mụ đàn bà. Đem về mà trải chiếu hoa cho ngồi.

đàn ông

@đàn ông
*Danh từ
-người thuộc nam giới, thường đã nhiều tuổi
=cánh đàn ông ~ "Đàn ông năm bảy lá gan, Lá ở cùng vợ lá toan cùng người." (Cdao)

đàn bà

@đàn bà
*Danh từ
-người thuộc nữ giới, thường đã nhiều tuổi
=vắng đàn ông quạnh nhà, vắng đàn bà quạnh bếp (tng)

chiếu

@chiếu
*Danh từ
-đồ dệt bằng cói, nylon, v.v. dùng trải ra để nằm, ngồi
=trải chiếu ~ dệt chiếu

*Động từ
-làm cho luồng sáng phát ra hướng đến một nơi nào đó
=Nó chiếu đèn pin vào mặt tôi
-chiếu sáng qua phim để làm hiện hình lên màn ảnh
=họ đang chiếu phim
-biểu diễn một hình bằng cách kẻ qua từng điểm của hình ấy những đường thẳng song song với một phương cố định [hoặc cùng đi qua một điểm cố định] rồi lấy hình tạo nên bởi các giao điểm của những đường thẳng này với một đường thẳng cố định hoặc mặt phẳng cố định
-nhằm thẳng đến, hướng thẳng đến
=Viên chỉ huy chiếu ống nhòm lên phía đồi thông
-nhằm thẳng và uy hiếp trực tiếp con tướng hoặc con vua của đối phương trong cờ tướng, cờ vua
=nó đã chiếu tướng
-dựa theo, căn cứ theo
=chiếu theo pháp luật mà thi hành

*Tiền tố
chiếu bóng, chiếu chỉ, chiếu cói, chiếu cố, (màn trời) chiếu đất, chiếu đèn, chiếu điện, Chiếu dời đô, chiếu hoa, chiếu lát, chiếu lệ, chiếu lên, chiếu lệnh, chiếu luật, chiếu manh, chiếu nghỉ, chiếu phim, chiếu theo, chiếu thư, chiếu tướng, chiếu vua.

*Hậu tố
di chiếu, đèn chiếu, đối chiếu, hình chiếu, màn chiếu, phản chiếu, quy chiếu.

*Từ liên quan
Chíu.

đồng

@đồng
*Danh từ
-kim loại có màu đỏ, dễ dát mỏng và kéo sợi, dẫn điện và dẫn nhiệt rất tốt, thường dùng để làm dây điện và chế hợp kim; cũng thường dùng để ví cái gì bền vững
=lõi dây điện làm bằng đồng ~ mâm đồng ~ tượng đúc đồng
-người được thần linh hoặc hồn người chết nhập vào để nói ra những điều bí ẩn, theo tín ngưỡng dân gian
=ông đồng, bà cốt ~ cô đồng
-từ dùng để chỉ đơn vị tiền tệ
=đổi đô la lấy đồng nhân dân tệ
-từ dùng để chỉ từng đơn vị riêng lẻ của tiền tệ bằng kim loại, hình tròn
=đồng xu ~ hai đồng tiền kẽm ~ một đồng trinh
-đơn vị tiền tệ cơ bản của Việt Nam
=phát hành loại tiền giấy có mệnh giá năm trăm nghìn đồng
-tiền bạc nói chung
=đồng lương có hạn ~ trong nhà cũng có đồng ra đồng vào
-đồng cân [nói tắt]
=mất cái nhẫn một đồng
-khoảng đất rộng và bằng phẳng để cày cấy, trồng trọt, v.v.
=đồng cỏ ~ đồng lúa ~ vác cuốc ra đồng

*Tính từ
-giống như nhau, không có gì khác nhau
=vải đồng màu ~ mọi người đồng sức, đồng lòng

*Khác
-yếu tố gốc Hán ghép trước để cấu tạo danh từ, động từ, tính từ, một số ít phụ từ, có nghĩa 'cùng với nhau, cùng trong một lúc', như: đồng chí, đồng học, đồng nghĩa, đồng thời, v.v.

ngồi

@ngồi
*Động từ
-ở tư thế đít đặt trên mặt nền hoặc chân gập lại để đỡ toàn thân; phân biệt với đứng, nằm
=anh ấy đang ngồi
-ở nơi, ở vị trí nào đó trong thời gian tương đối lâu để làm việc gì
=hắn đang ngồi ở nhà đá ~ ngồi ở ghế trưởng phòng

*Tiền tố
ngồi ăn núi lở, ngồi bẹp, ngồi bệt, ngồi bó gối, ngồi chềm bệp (chèm bẹp), ngồi chệt, ngồi chò hỏ, ngồi chồm chỗm, ngồi chồm hỗm, ngồi chum hủm, ngồi chum ngủm, ngồi chưa nóng chỗ, ngồi dai khoai nát, ngồi đồng, ngồi đống thóc móc đống vàng, ngồi không, ngồi lê (đôi mách), ngồi lên lưng cọp, ngồi mát ăn bát vàng, ngồi như bụt mọc, ngồi như phỗng, ngồi phệt, ngồi rồi, ngồi tréo mảy, ngồi tù, ngồi xếp bằng, ngồi xó ró như chó tiền rưỡi, ngồi xổm

*Hậu tố
ăn không ngồi rồi, ăn xem nồi ngồi xem hướng, đứng ngồi không yên, khóc đứng khóc ngồi.

*Khác trường nghĩa
ngồi dưng.

*Từ liên quan
Ngòi.

lồng

@lồng
*Danh từ
-đồ thường đan thưa bằng tre nứa hoặc đóng bằng gỗ, dùng để nhốt chim, gà, v.v.
=nhốt gà vào lồng ~ chim sổ lồng

*Động từ
-cho một vật vào bên trong một vật khác sao cho thật khớp để cùng làm thành một chỉnh thể
=lồng bông vào ruột gối ~ lồng ảnh vào khung
-[con thú] chạy cất cao vó lên với một sức hăng đột ngột rất khó kìm giữ, do quá hoảng sợ
=trâu lồng ~ ngựa chạy lồng lên
-bộc lộ phản ứng quá mạnh do bị tác động, kích thích cao độ mà không kiềm chế được
=động một tí là ghen lồng lên ~ tức lồng lên

*Tiền tố
lồng ấp, lồng bàn, lồng bồng, lồng chim, lồng đèn, lồng gà, lồng khung, lồng lên, lồng lộn, lồng ngực, lồng tiếng, lồng vào.

*Hậu tố
cặp lồng, (cá chậu) chim lồng, đan lồng, đèn lồng, ngựa lồng, nuôi cá lồng, sổ lồng, vào lồng.

*Khác trường nghĩa
lồng cồng, (cây) lồng đèn, (cao, gió) lồng lộng, lồng ngồng /(đọt) nhãn lồng.

*Từ liên quan
Lòng.

trải

@trải
*Danh từ
-thuyền nhỏ và dài, dùng trong các cuộc thi bơi thuyền
=hội bơi trải

*Động từ
-mở rộng ra trên mặt phẳng
=trải chiếu ~  trải thảm ~ biển xanh trải dài vô tận
-đã từng qua, từng biết, từng chịu đựng
=trải nhiều đắng cay ~ "Trải qua một cuộc bể dâu, Những điều trông thấy mà đau đớn lòng." (TKiều)

*Tiền tố
trải bao, trải chiếu, trải đệm, trải đời, trải gió (dầm mưa), trải giường, trải khăn, trải mùi đời, trải nệm, trải qua, trải rộng, trải việc (đời).

*Hậu tố
bơi trải, dàn trải, nếm trải, trang trải, tróng trải, từng trải.

*Từ liên quan
Chải, Chảy, Trảy.

kiến

@kiến
*Danh từ
-tên gọi chung các loài bọ cánh màng, lưng eo, cánh không phát triển, thường sống thành đàn
=đông như kiến ~ kiến tha lâu cũng đầy tổ (tng)

*Tiền tố
kiến bò (miệng chén), kiến càng, kiến cánh, (đông như) kiến cỏ, kiến công (lập nghiệp), (con) kiến đen, kiến giải, (con) kiến gió, kiến hiệu, kiến lập, kiến lửa (cắn), kiến nghị, kiến nghĩa bất vi, kiến quốc, kiến tạo, kiến tập, kiến tha lâu cũng đầy tổ, kiến thiết, kiến thức, kiến trúc, kiến vàng, kiến văn, kiến vống.

*Hậu tố
bệ kiến, biểu kiến, cao kiến, chủ kiến, định kiến, hội kiến, khả kiến, phát kiến, sáng kiến, sơ kiến, thành kiến, thiên kiến, thiển kiến, tiếp kiến, triều kiến, ý kiến, yết kiến.

*Khác trường nghĩa
(màu, sơn) cánh kiến, (chim) gõ kiến, (chế độ) phong kiến.

*Từ liên quan
Kiếng.

trăm

@trăm
*Số từ
-số đếm, bằng mười chục
=một trăm đồng ~ trăm rưỡi (một trăm năm mươi)

*Định từ
-số lượng lớn không xác định, nói chung
=trăm hoa đua nở ~ khổ cực trăm bề

*Tiền tố
trăm cay (ngàn đắng), trăm chắp (nghìn mối), trăm công, trăm dâu (đổ đầu tằm), trăm đồng, trăm đường, trăm hay, trăm hình, trăm họ, trăm hoa, trăm hồng (nghìn tía), trăm năm, trăm ngàn (nghìn), trăm nghe, trăm phương (nghìn kế), trăm quan, trăm sự, trăm thứ, trăm tội, trăm tuổi, trăm vạn.

*Hậu tố
hàng trăm, trăm phần trăm.

*Khác trường nghĩa
nói trăm.

*Từ liên quan
Chăm, Trâm.

đàn

@đàn
*Danh từ
-nhạc khí thường có dây hoặc bàn phím để phát ra tiếng nhạc
=tiếng đàn ~ gảy đàn
-nền đất đắp cao hoặc đài dựng cao để tế lễ
=đàn Nam Giao ~ lập đàn cầu mưa
-đất nung thô có tráng men
=đĩa đàn ~ bát đàn
-tập hợp một số đông động vật cùng loài sinh sống chung hoặc đi chung với nhau, thường là có trật tự
=đàn bò đang ung dung gặm cỏ ~ sẩy đàn tan nghé (tng)
-tập hợp số đông trẻ con cùng sinh hoạt chung với nhau
=đàn trẻ ùa ra sân trường ~ con đàn cháu đống (tng)
-lớp người thuộc thứ bậc nào đó
=ra dáng đàn chị ~ thuộc lớp đàn em

*Động từ
-làm cho phát ra tiếng nhạc bằng đàn
=cô ấy đang đàn một bản nhạc đồng quê nước ngoài

một

@một
*Tính từ
-độc nhất [chứ không phải là có nhiều]
=con một
-chỉ dùng cho một người; phân biệt với đôi
=giường một ~ màn một

*Số từ
-số [ghi bằng 1] đầu tiên trong dãy số tự nhiên
=đếm từ một đến mười ~ nhà ở tầng một ~ chỉ có một người
-tháng mười một âm lịch [nói tắt]
=một, chạp, giêng, hai
-từ biểu thị tính chất lần lượt của từng đơn vị giống nhau nối tiếp nhau
=đọc tên từng người một ~ nói gằn từng tiếng một ~ ăn dè từng tí một
-từ biểu thị tính chất toàn khối không thể chia cắt, hoặc tính chất thống nhất, nhất trí như một khối
=trước sau như một ~ Bắc Nam sum họp một nhà

*Tiền tố
một bã mầu, một bề, một cách, một câu nhịn chín câu lành, một chân một tay, một chiều, một chín một mười, một chốn bốn nơi, một chút, một còn một mất, một dạ một lòng, một đôi, một đồng một cốt, một già một trẻ, một giọt máu đào hơn ao nước lã, một hai, một hơi, một hồi, một ít, một khi, một khuôn một phép, một lá mầm, một lát, một lèo, một lòng một dạ, một lô một lốc, một mạch, một miếng, một mình một bóng, một mực, một nắng hai sương, một nước, một phép, một sống một chết, một sớm một chiều, một tay một chân, một thân một mình, một thể, một thôi, một thuyền một bến, một tí, một trời một vực, một vài, một vốn bốn lời, một vừa hai phải.

*Hậu tố
bước một, con một, loại một, (muôn người) như một, nhập một.

*Khác trường nghĩa
(rõ) mồm một.

về

@về
*Động từ
-di chuyển trở lại chỗ của mình, nơi ở, nơi quê hương của mình
=chị ấy đã về quê ~ chim về tổ
-di chuyển đến nơi mình có quan hệ gắn bó coi như nhà mình, hoặc nơi mình được coi như người nhà để làm gì
=chúng em về thăm quê Bác ~ các đại biểu về dự hội nghị
-từ biểu thị hướng của hoạt động nhằm trở lại chỗ cũ hoặc nhằm đưa đến phía, nơi của bản thân mình
=chạy về nhà ~ thu tay về ~ mua về làm quà ~ quay về
-di chuyển hoặc được vận chuyển đến đích cuối cùng
=tàu đang về ga ~ hàng đã về kho
-chết [lối nói kiêng tránh]
=ông cụ đã về rồi
-ở vào trong khoảng thời gian nào đó
=trời đã về chiều ~ đêm đã về khuya

*Giới từ
-từ biểu thị điều sắp nêu ra là phạm vi, phương hướng của hoạt động, hay phạm vi của tính chất được nói đến
=nhìn về phía trước ~ giỏi về hoá học ~ về chuyện này, tôi không có ý kiến gì

*Tiền tố
về chầu, về chỗ, về chiều, về cuối, về đâu, về đầu, về đến, về đi, về già, về hưu, về nhà, về quê, về sau, về tay, về tới, về trước, về vườn.

*Hậu tố
bàn về, đem về, đi về, lấy về, mua về, nói về, ra về, thuộc về, trở về.

*Khác trường nghĩa
vỗ về, vụng về.

*Từ liên quan
Dề.

bỏ

@bỏ
*Động từ
-để, cho vào nơi nào đó nhằm mục đích nhất định
=bỏ sách vào cặp ~ chị bỏ muối vào nồi canh
-đưa ra để dùng vào việc gì
=chúng tôi bỏ vốn ra kinh doanh nhà đất ~ bỏ sức ra làm ~ bỏ ra hẳn một buổi để nghỉ ngơi
-để cái gì vào tình trạng, trạng thái không hay nào đó
=ông ấy hay bỏ các con ở nhà người quen ~ bà ấy thường bỏ đàn lợn nhịn đói ~ nó bỏ chiếc xe lại bên lề đường
-để cho rời khỏi ra, không cầm hoặc không mang trên người nữa, nhằm một mục đích nhất định
=Toán địch bỏ súng quy hàng ~ bỏ mũ ra chào ~ bỏ dép đi chân không
-làm cho rơi xuống, buông xuống nhằm mục đích nhất định
=thuyền đã bỏ neo ~ bỏ màn đi ngủ
-rời khỏi, để cho tách ra hẳn, không còn có quan hệ gì nữa đối với mình
=thằng bé bỏ nhà ra đi ~ anh bỏ cô lại một mình
-không giữ lại, coi là không có giá trị, không có tác dụng
=gạch bỏ đi một chữ ~ xoá bỏ tệ nạn xã hội ~ chọn xem cái nào được thì lấy, không thì bỏ
-thôi không tiếp tục nữa
=anh ấy đã bỏ thuốc lá ~ nó đã bỏ học
-không quan tâm đến nữa, coi là không còn có quan hệ với nhau nữa
=anh ấy đã bỏ vợ ~ không bỏ bạn lúc hoạn nạn

*Tiền tố
bỏ bà (bỏ bu, bỏ mẹ), bỏ bê, (hạt muối) bỏ bể, bỏ bố, bỏ bửa, bỏ cha, bỏ cuộc, bỏ đói, bỏ đời, bỏ hoang, bỏ lở, bỏ lửa, bỏ lửng, bỏ mặc, bỏ màn (bỏ mùng), bỏ mạng, bỏ mất, bỏ mình, bỏ mối, bỏ mũ (bỏ nón), bỏ mứa, bỏ neo, bỏ ngỏ, bỏ ngoài tai, bỏ ngũ, bỏ nhà (bỏ cửa), bỏ nhỏ,  bỏ ống, bỏ phiếu, bỏ qua, bỏ quá, bỏ rẻ, bỏ rơi, bỏ sót, bỏ thăm, bỏ thây, bỏ cau trầu, bỏ trốn, bỏ tù, bỏ túi, bỏ vật (bỏ vạ), bỏ xác, bỏ xó, bỏ xừ.

*Hậu tố
bãi bỏ, dứt bỏ, đồ bỏ, gạch bỏ, ghét bỏ, hủy bỏ, phế bỏ, ruồng bỏ, từ bỏ, xóa bỏ.

*Từ liên quan
Bõ.

đem

@đem
*Động từ
-mang đi theo hoặc dẫn đi theo cùng với mình
=Chúng tôi đem hàng hoá bày bán trước cửa nhà ~ bà ấy đem con về quê
-đưa ra để làm gì đó
=bà lão đem các thứ vứt ra sân ~ đem đàn ra gảy ~ đem chuyện nhà ra kể
-làm cho ai có được cái gì
=người đem hạnh phúc đến cho mọi nhà

ông

@ông
*Danh từ
-người đàn ông sinh ra hoặc thuộc thế hệ sinh ra cha hoặc mẹ [có thể dùng để xưng gọi]
=ông nội ~ ông và cháu
-từ dùng để chỉ hoặc gọi người đàn ông đứng tuổi hoặc được kính trọng
=ông giáo ~ ông bộ trưởng ~ ông lão hàng xóm
-từ người đàn ông dùng để tự xưng khi tức giận, muốn tỏ vẻ trịch thượng hoặc hách dịch
=mày sẽ biết tay ông!
-từ dùng để gọi người đàn ông ngang hàng hoặc hàng dưới một cách thân mật
=ông anh vợ ~ ông bạn nối khố ~ ông em rể
-từ dùng để gọi tôn vật được sùng bái hay kiêng sợ
=ông trời ~ ông công ông táo ~ ông thiên lôi

mụ

@mụ
*Danh từ
-người đàn bà đã có tuổi [thường hàm ý coi khinh]
=mụ o ~ mụ tú bà
-từ người chồng già gọi người vợ già [với ý thân mật]
-bà mụ [ng2; nói tắt]
=cúng mụ ~ tuổi mụ

*Tính từ
-trở nên mất sáng suốt, mất trí nhớ do đầu óc phải làm việc quá nhiều
=học nhiều quá, mụ cả người ~ nằm cả ngày cũng mụ người ra ~ nghĩ nhiều, mụ hết đầu

*Tiền tố
mụ bà, mụ chỉ, mụ dạy, mụ đàn bà, mụ mẫm, mụ người, mụ ta, mụ vườn.

*Hậu tố
bà mụ, con mụ, cô mụ, cúng mụ, tuổi mụ.

*Khác trường nghĩa
(mụ mì) mụ mị.

mớ

+ Một mắm, một chút ít: Mớ rau. //Mười vạn: Trăm nghìn vạn mớ để vào đâu .
			+ Nói mê trong khi ngủ: Nó ngủ hay mớ.
*Tiền tố
mớ ba mớ bảy, mớ bòng bong, mớ hàng, mớ ngủ, mớ nhắm, mớ rau, mớ tóc.

*Hậu tố
(biết được) ba mớ, mơ mớ, ngủ mớ.

*Khác trường nghĩa
lớ mớ (ngớ), mắc mớ.

cho

@cho
*Động từ
-chuyển cái thuộc sở hữu của mình sang thành của người khác mà không đổi lấy gì cả
=mẹ cho tôi tiền
-làm người khác có được, nhận được cái gì hoặc điều kiện để làm việc gì
=cô giáo cho học sinh điểm 10 ~ anh cho tôi thời gian để chuẩn bị ~ lịch sử cho ta nhiều bài học quý
-tạo ra ở khách thể một hoạt động nào đó
=tôi cho xe đi chậm lại ~ công nhân cho máy chạy thử ~ gia đình cho người đi tìm con trâu lạc
-chuyển sự vật đến một chỗ nào đó để phát huy tác dụng
=cho dầu vào máy ~ cho vào nồi canh một ít mì chính ~ hàng đã cho lên tàu
-coi là, nghĩ rằng
=hắn cho mình là giỏi ~ tôi cho rằng đó không phải là việc xấu
-chuyển, đưa hoặc bán cho [nói tắt]
=anh cho tôi một cốc bia nhé

*Giới từ
-từ biểu thị điều sắp nêu ra là đối tượng nhằm đến hoặc đối tượng chịu tác động, ảnh hưởng của điều vừa được nói đến
=gửi thư cho bạn ~ đưa tiền cho mẹ ~ nói cho mọi người rõ ~ không may cho anh ta
-từ biểu thị điều sắp nêu ra là yêu cầu, mục đích, mức độ nhằm đạt tới của điều vừa được nói đến
=viết cho rõ ràng ~ học cho giỏi ~ chờ cho trời sáng hãy đi ~ đói cho sạch, rách cho thơm (tng)
-từ biểu thị điều sắp nêu ra là kết quả tự nhiên, hoặc là hệ quả tất yếu của điều vừa được nói đến
=khôn cho người ta dái, dại cho người ta thương, dở dở ương ương tổ người ta ghét (tng)

*trợ từ
-từ biểu thị ý nhấn mạnh về mức độ [cho là có thể như thế]
=mặc cho mưa gió, vẫn cứ đi ~ không tin cho lắm
-từ biểu thị ý nhấn mạnh về một tác động không hay phải chịu đựng
=đánh cho một trận ~ làm như thế để nó mắng cho!
-từ biểu thị một đề nghị, một yêu cầu, với mong muốn có được sự đồng ý, thông cảm
=mong anh giúp cho ~ để tôi làm cho ~ mời ông đi cho!

*Tiền tố
cho biết (tay), cho bõ (ghét), cho bú, cho cam, cho đi, cho điểm, cho hay, cho không, cho là, cho làm, cho lên (mây), cho lui, cho luôn, cho nên, cho phép, cho qua, cho quà, cho ra (rìa), cho rằng, cho rồi, cho thấy, cho xong.

*Hậu tố
ban cho, bán cho, chờ cho, để cho, đi cho, vội cho, làm cho, nhận cho, mặc cho, sao cho, tha cho.

*Từ liên quan
Tro.

@nó
*Đại từ
-từ dùng để chỉ người hay vật ở ngôi thứ ba
=việc của nó, cứ để nó làm ~ nó lú nhưng chú nó khôn (tng)
-từ dùng để chỉ người, vật hay sự việc vừa nêu ngay trước đó, có tính chất nhấn mạnh hoặc để cho lời nói tự nhiên hơn
=hát cho nó vui ~ tính tôi nó thế ~ "Hạt tiêu nó bé nó cay, Đồng tiền nó bé, nó hay cửa quyền." (Cdao)

*Tiền tố
nó ăn, nó chịu, nó nói, nó làm.

*Hậu tố
bọn nó, cho nó, chúng nó, của nó, tụi nó, vì nó.

tha

@tha
*Động từ
-[con vật] mang đi bằng cách ngậm chặt ở miệng hoặc mỏ
=chó tha khúc xương ~ đàn kiến đang tha mồi
-mang theo, lôi theo bên mình một cách lôi thôi, nhếch nhác
=anh tha cái của nợ ấy về làm gì ~ đi đâu cũng tha con theo
-thả người bị bắt giữ, cho được tự do
=họ đã tha những tù nhân cải tạo tốt ~ tù mới được tha
-bỏ qua cho hoặc miễn cho, không trách cứ hoặc trừng phạt nữa
=tôi đã tha cho nó ~ ông tha tội cho thằng bé

*Tiền tố
tha bổng, tha cho, tha hóa, tha hương, tha lỗi, tha mồi, tha phương (cầu thực), tha thứ, tha tội.

*Hậu tố
dung tha, được tha, thứ tha, vị tha.

*Khác trường nghĩa
tha hồ, (bãi) tha ma, tha thẩn, (dáng) tha thướt, tha thiết /thiết tha, thướt tha.

@bà
*Danh từ
-người đàn bà sinh ra cha, mẹ hoặc cùng thế hệ với người sinh ra cha, mẹ [có thể dùng để xưng gọi]
=bà nội ~ cháu chào bà ạ! ~ con hư tại mẹ, cháu hư tại bà (tng)
-từ dùng để chỉ hoặc gọi người đàn bà đứng tuổi hoặc được kính trọng
=bà giáo ~ bà bộ trưởng ~ bà mẹ Việt Nam anh hùng
-từ người đàn bà dùng để tự xưng khi tức giận, muốn tỏ vẻ trịch thượng hoặc hách dịch
=rồi sẽ biết tay bà!

*Tiền tố
bà chúa, bà con, bà cô, bà cốt, bà đồng, bà đỡ, bà già, bà mụ, (ông tơ) bà nguyệt, bà nhạc, bà phước, bà xã, bà xơ.
*Tiền tố
đàn bà, mụ bà,

*Khác trường nghĩa
bà ba, bà la môn

@mà
*Danh từ
-hang của một số loài như cua, ếch, lươn, v.v.
=ếch nằm mà ~ mà cua

*Liên từ
-từ biểu thị điều sắp nêu ra là không phù hợp với điều vừa nói đến
=nói mà không làm ~ mệt mà không được nghỉ ~ khó thế mà vẫn làm được
-từ biểu thị điều sắp nêu ra là một mặt khác, bổ sung cho điều vừa nói đến
=tốt mà rẻ ~ chẳng hay mà cũng chẳng dở
-từ biểu thị điều sắp nêu ra là mục đích của việc vừa nói đến
=tìm việc mà làm ~ nói cho mà hiểu ~ đau chân nhưng phải cố mà đi
-từ biểu thị điều sắp nêu ra là kết quả, hậu quả của điều vừa nói đến
=nhờ chăm chỉ mà học hành tiến bộ ~ thấy mà ghét ~ ai nói gì mà nó tự ái
-từ biểu thị điều sắp nêu ra là giả thiết, nêu lên để từ đó rút ra một kết luận, một nhận định
=bây giờ mà đến thì cũng muộn rồi ~ tôi mà là anh tôi sẽ nói khác
-từ biểu thị điều sắp nêu ra là nội dung thuyết minh cho ý vừa nói đến
=dễ gì mà hiểu hết ~ may mà đã chuẩn bị đầy đủ cả ~ cố gắng mà học cho giỏi
-từ biểu thị điều sắp nêu ra thuyết minh đối tượng, sự vật, sự việc vừa nói đến
=người mà tôi sắp kể là một nhà văn nổi tiếng

*trợ từ
-từ dùng ở cuối câu trong lối nói lửng, biểu thị ý khẳng định - thuyết phục hoặc giải thích, với một hàm ý để cho người đối thoại tự suy ra
=đã bảo mà! ~ chỉ một chốc là xong thôi mà!

*Tiền tố
mà chược, mà cua, mà ếch, mà lại, (bệnh) mà lươn, mà thôi.

*Hậu tố
đừng mà, không mà, làm mà, thế mà, thôi mà.

*Khác trường nghĩa
mà cả, mà mắt /mặn mà.

hoa

@hoa
*Danh từ
-cơ quan sinh sản hữu tính của cây hạt kín, thường có màu sắc và hương thơm
=hoa bưởi ~ ra hoa kết trái ~ đẹp như hoa
-cây trồng để lấy hoa làm cảnh
=trồng mấy luống hoa ~ chậu hoa ~ bồn hoa
-vật có hình đẹp, tựa như bông hoa
=hoa lửa ~ hoa điểm mười ~ hoa tuyết ~ pháo hoa
-đơn vị đo khối lượng, bằng một phần mười lạng [ngày trước được đánh dấu hoa thị trên cán cân]
=ba lạng hai hoa
-hình hoa trang trí trên các vật
=áo hoa ~ chiếu hoa
-dạng chữ đặc biệt, to hơn chữ thường, thường ở chữ cái đầu câu và đầu danh từ riêng
=đầu câu phải viết hoa ~ chữ a hoa (A)

*Động từ
-như khoa
=hoa bó đuốc

*Tính từ
-[mắt] ở trạng thái nhìn thấy mọi vật xung quanh lờ mờ và như chao đảo trước mặt, do quá mệt mỏi hoặc do thị giác bị kích thích mạnh và đột ngột
=đói hoa cả mắt

*Tiền tố
hoa cà, hoa cải, hoa cái, hoa chân hoa tay, hoa cúc, (áo) hoa bào, hoa cười (ngọc thốt), hoa đào, hoa đăng, hoa đèn, hoa đình, hoa đồng tiền, hoa giả, hoa hiên, hoa hòe hoa sói, hoa hoét, hoa hồng, hoa lá, hoa huệ, hoa lê, hoa lệ, hoa loa kèn, hoa lơ, hoa lợi, hoa lửa, hoa màu, hoa mắt, hoa mười giờ, hoa mĩ, hoa nguyệt, hoa niên, hoa quả, hoa sen, (đeo) hoa tai, hoa tàn, (có) hoa tay, hoa thơm, hoa tiên, hoa tuyết, hoa tường vi, hoa văn, hoa viên.

*Hậu tố
anh hoa, ẩn hoa, bồn hoa, bông hoa, bướm hoa, cải hoa, cháo hoa, chiếu hoa, chữ hoa, dâng hoa, đá hoa, giăng hoa, hào hoa, hiển hoa, hồng hoa, làng hoa, mai hoa, khai hoa, nước hoa, phồn hoa, phù hoa, rỗ hoa, tài hoa, thăng hoa, tinh hoa, trăng hoa, tường hoa, văn hoa, viết hoa, vinh hoa, vườn hoa, xa hoa, xe hoa, yên hoa.

*Khác trường nghĩa
Hoa kiều, hoa hậu, hoa khôi, (bệnh) hoa liễu, (tóc) hoa râm, (dấu) hoa thị, hoa tiêu /ba hoa (chích chòe), thám hoa.

*Từ liên quan
Qua.

ba

@ba
*Danh từ
-cha [chỉ dùng để xưng gọi]
=thưa ba con đi học!

*Số từ
-số [ghi bằng 3] liền sau số hai trong dãy số tự nhiên
=năm mươi ba ~ ba trăm bảy (ba trăm bảy mươi) ~ cao một mét ba (một mét ba mươi phân)
-từ chỉ số lượng không xác định, nhưng là rất ít, không đáng kể
=mới ba tuổi đầu mà đã học đòi ~ "Còn ba hột cơm ranh! Ăn chẳng bõ dính răng." (Nam Cao; 4)
-từ chỉ số lượng không xác định, nhưng không phải một vài, mà là nhiều
="Một cây làm chẳng nên non, Ba cây chụm lại, nên hòn núi cao." (Cdao)

*Tiền tố
ba bảy, ba bên (bốn phía), (ông) ba bị, ba chân (bốn cẳng), (thịt) ba chỉ, ba chìm (bảy nổi), ba cọc ba đồng, ba đào, ba đầu (sáu tay), ba gạc, ba hồn (bảy vía; chín vía), ba đầu (sáu tay), (xuồng) ba lá, ba mặt (một lời), ba phải, ba quân, ba que (xỏ lá), ba rọi, ba sinh, ba trăng, ba xạo.

*Hậu tố
âm ba, thu ba.

*Khác trường nghĩa
(con) ba ba, (áo) bà ba, ba dan, ba dô ca, ba dơ (dớ), (xe) ba gác, ba gai, ba hoa (chích chòe), ba khía, ba (bá) láp, (bản) ba lat, ba lăng nhăng, ba lê, ba lô, ba lơn, ba rem, ba ta, ba tê, ba toong (ba ton), ba trợn, ba sàm.


Xem thêm :  So sánh quả nam việt quất và việt quất

BA ĐỒNG MỘT MỚ ĐÀN ÔNG , VỢ THÌ BỆNH TẬT CON BỆNH AI LO…


Kênh ThànhNguyên KếtNốiYêuThương là nơi chia sẻ những mảnh đời bất hạnh không được may mắn cần sự giúp đỡ của cộng đồng . Nơi đâu đó quý vị có thấy một hoàn cảnh nào khó khăn cần sự hỗ trợ thì quý vị ghi rõ địa chỉ , gửi hình ảnh và video qua số Zalo 0936333787.
hy vong Thành Nguyên sẽ kết nối để giúp đỡ cho quý vị hết mình để bớt đi phần nào khó khăn trước mắt .
Từ đáy lòng Thành Nguyên xin gửi lời cảm ơn sâu sắc tới các ban ngành , các tổ chức , các mạnh thường quân các cô chú và anh chị gần xa đã đồng hành và chia sẻ khó khăn với những gia đình thiếu may mắn và Thành Nguyên mong rằng chúng ta sẽ cùng chung tay xây dựng một cộng đồng tình thương mến thương luôn giúp đỡ lẫn nhau trong lúc khó khăn …
LƯU Ý : ưu tiên hoàn cảnh là các cụ già , trẻ em mồ côi , cơ nhỡ . Neo đơn , bệnh tật , tàn tật , không nơi nương tựa , không có khả năng lao động , hoàn cảnh éo le …
liên hệ cho Thành Nguyên bằng cách trình bày hoàn cảnh , ghi rõ địa chỉ gửi hình ảnh hoặc video qua Zalo hoặc Facebook vv…
ĐT : 0936333787 0705498678
Nếu các bạn muốn ủng hộ hoàn cảnh nào đó Thành Nguyên sẵn sàng làm cầu nối chuyển giúp tới tay người cần chuyển
TK THÀNH NGUYÊN KẾT NỐI YÊU THƯƠNG
26252345678
Nguyễn Văn Thành
NH SCB Sài Gòn chi nhánh Tp Vinh

Xem thêm :  Giải mã tính cách, sự nghiệp, tình yêu.

0101001111578
Nguyễn Văn Thành
NH Vietcombank chi nhánh Tp Vinh

711AD3669719
Nguyễn Văn Thành
NH Vietinbank chi nhánh Cửa Lò Nghệ An

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tổng Hợp

Related Articles

Back to top button