Tổng Hợp

Lý thuyết và bài tập ôn tập tính từ ghép tiếng anh 10 có đáp án

LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP ÔN TẬP TÍNH TỪ GHÉP TIẾNG ANH 10 CÓ ĐÁP ÁN

HOC247 xin gửi đến các em học sinh nội dung tài liệu Lý thuyết và bài tập ôn tập Tính từ ghép Tiếng Anh 10 có đáp án dưới đây. Tài liệu bao gồm lý thuyết và bài tập thực hành được phân loại gồm nhiều cấp độ từ dễ đến khó. Mời các em cùng tham khảo.

LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP ÔN TẬP TÍNH TỪ GHÉP TIẾNG ANH 10 CÓ ĐÁP ÁN

1. Tính từ ghép là gì?

Tính từ ghép (Compound adjective) là tính từ gồm 2 hoặc nhiều từ khác nhau, được liên kết với nhau bằng dấu gạch nối (-). Chúng được dùng để bổ nghĩa cho danh từ và luôn đứng trước danh từ.

Ví dụ:

– hand-made (làm bằng tay) ⇒ hand-made gift

– well-known (nổi tiếng) ⇒ well-known artist

– long-lasting (lâu dài) ⇒ long-lasting relationship

2. Cách thành lập tính từ ghép

Cấu trúc tính từ ghép trong tiếng anh được tạo ra bằng cách ghép tính từ với tính từ, danh từ với tính từ, hay thậm chí với phân từ. Dưới đây là các loại tính từ ghép phổ biến trong tiếng anh.

a. Tính từ + Tính từ

– I will follow the north-west direction. (Tôi sẽ đi theo hướng dẫn chỉ phía tây bắc)

– She has the blue-black eyes. (Cô ấy có đôi mắt màu xanh đen)

– Just look at the top – right corner of the TV. (Hãy nhìn vào góc phải màn hình TV)

b. Tính từ + Danh từ

– Do you know this red-carpet even? (Anh có biết đến sự kiện rải thảm đỏ này không)

– It’s a deep-sea treasure. (Nó là kho báu dưới biển sâu)

– I want to find a part –time job. (Tôi muốn tìm 1 công việc bán thời gian)

c. Danh từ + Tính từ

– I hate sitting in the ice-cold room like this. (Tôi ghét ngồi trong 1 căn phòng lạnh như đá như thế này)

– She has a snow-white skin. (Cô ấy có 1 làn da trắng như tuyết)

– Do you have any sugar-free cupcakes? (Chú có cái bánh ngọt nào không đường không?)

d. Quá khứ phân từ + danh từ/tính từ/trạng từ (mang nghĩa bị động)

– Với trạng từ

  • Son Tung MTP singer is very well-known. (Ca sĩ Sơn Tùng MTP rất nổi tiếng, được nhiều người biết đến)
  • Don’t worry! The company is now running like a well-oiled machine. (Đừng lo lắng, công ty giờ đây vận hành trơn ru như máy được tra dầu)
Xem thêm :  Ngành thiên văn học thi khối nào? tin về ngành thiên văn học mới nhất

– Với tính từ

  • Let’s go to the supermarket! We can have some ready-made food there. (Tới siêu thị đi. Chúng ta có thể chọn vài món ăn được làm sẵn ở đó)
  • Tom is a full-grown kid. (Tom là 1 đứa trẻ phát triển đầy đủ)

– Với danh từ

  • This is the hand-made gift. (Đây là quà được làm thủ công)
  • My husband gave me these silver-palted earings. (Chồng tôi đã tặng tôi đôi bông tai mạ bạc này)

e. Hiện tại phân từ + danh từ/tính từ/trạng từ (mang nghĩa chủ động)

– Với tính từ

  • He is a good-looking guy. (Anh ấy là 1 gã đẹp trai)
  • Do you have to wear this close-fitting suit? (Em có cần thiết phải mặc bộ đồ bó sát vậy không?)

– Với danh từ

  • “Father and daughter is one of the most heart-breaking movies I’ve ever seen. (Cha và con gái là 1 trong những bộ phim cảm động nhất tôi từng xem)
  • There are some top-ranking songs you might want to hear. (Có 1 vài bài hát xếp hạng đầu mà em có thể muốn nghe đó)

– Với trạng từ

  • We need a forward-thinking leader for this position. (Chúng ta cần 1 người lãnh đạo biết nhìn xa trông rộng cho vị trí này)

f. Từ chỉ số lượng + Danh từ

– You’re sitting under the 100-year tree. (Cậu đang ngồi dưới cái cây 100 tuổi đó)

– Can you carry a fifty-kilo box to the 3rd floor? (Anh có thể bưng cái hộp 50 kg lên lầu 3 được không vậy?)

– My 13-year-old son is the best student in class. (Đứa con trai 13 tuổi của tôi là học sinh giỏi nhất lớp)

– My wife has a 5000-dollar dog. (Vợ của tôi có 1 con chó trị giá $5000)

– This hous has a 300-person capacity. (Ngôi nhà này có sức chứa 300 người)

g. Tính từ + Danh từ + -ed (mang nghĩa là có)

– The grey-haired girl looks familiar. (Cô gái có tóc màu xám trông quen lắm)

– Uncle Ho is a strong-minded leader. (Bác Hồ là 1 nhà lãnh đạo có tinh thần rất mạnh mẽ)

– Amanda is a slow-witted student. (Amanda là 1 học sinh chậm hiểu)

h. Những cách kết hợp khác của tính từ ghép

– Hard-up (hết sạch tiền)

– Day-to-day (hàng ngày)

– All-out (hết sức)

– Well-off (khấm khá, khá giả)

– So-so (không tốt lắm)

– Per capita (tính theo đầu người)

3. Luyện tập

1. Choose the correct answer for each following sentence.

1) A man who has got white teeth is __________________.

[A] a white-toothing man [B] a white-toothed man [C] a white-teethed man

[A] a white-toothing man [B] a white-toothed man [C] a white-teethed man

2) A train which moves slowly is __________________.

[A] a moving-slow train [B] a slow-moved train [C] a slow-moving train

[A] a moving-slow train [B] a slow-moved train [C] a slow-moving train

3) A mountain on which some snow has fallen down is __________________.

Xem thêm :  Cách câu cá sông bằng cần máy, kinh nghiệm câu cá sông hiệu quả

[A] a covered-snow mountain [B] a snow-covered mountain [C] a mountain snow-covered

[A] a covered-snow mountain [B] a snow-covered mountain [C] a mountain snow-covered

4) People who don’t easily see with the ideas of the others are __________________. [ ]narrow-minded people

[A] narrow-mind people [B] narrow-minding people

[A] narrow-mind people [B] narrow-minding people

5) A tablecloth which is very white is __________________.

[A] a white-snow tablecloth [B] a snow-white tablecloth [C] a white-snowing tablecloth

[A] a white-snow tablecloth [B] a snow-white tablecloth [C] a white-snowing tablecloth

6) A flower which smells nice is __________________.

[A] a sweet-smelling flower [B] a sweet-smell flower [C] a sweet-smelt flower

[A] a sweet-smelling flower [B] a sweet-smell flower [C] a sweet-smelt flower

7) Someone who plays tennis is __________________.

[A] a tennis-played person [B] a tennis-player person [C] a tennis-playing person

[A] a tennis-played person [B] a tennis-player person [C] a tennis-playing person

8) A woman who’s got blond hair is __________________.

[A] a hair-faired woman [B] a fair-haired woman [C] a fair-hair woman

[A] a hair-faired woman [B] a fair-haired woman [C] a fair-hair woman

9) A baby who is seven months old is __________________.

[A] a seven-month-old baby [B] a seven-months-old baby [C] a seven-monthed-old baby

[A] a seven-month-old baby [B] a seven-months-old baby [C] a seven-monthed-old baby

10) A polite child is a __________________.

[A] a well-brought up child [B] a well-bring up child [C] a well-bringing up child

[A] a well-brought up child [B] a well-bring up child [C] a well-bringing up child

11) A lamp whose shade is red is __________________.

[A] a shade-red lamp [B] a red-shading lamp [C] a red-shaded lamp

[A] a shade-red lamp [B] a red-shading lamp [C] a red-shaded lamp

12) Dresses which are as yellow as a lemon are __________________.

[A] yellow lemon dresses [B] lemon-yellow dresses [C] lemon yellowed dresses

[A] yellow lemon dresses [B] lemon-yellow dresses [C] lemon yellowed dresses

13) Someone who is tolerant and placid is __________________.

[A] an easy-going person [B] an easy-gone person

[A] an easy-going person [B] an easy-gone person

ĐÁP ÁN

1) a white-toothed man 

2) a slow-moving train 

3) a snow-covered mountain

4) narrow-minded people 

5) a snow-white tablecloth 

6) a sweet-smelling flower

7) a tennis-playing person 

8) a fair-haired woman 

9) a seven-month-old baby

10) a well-brought up child 

11) a red-shaded lamp 

12) lemon-yellow dresses

13) an easy-going person

2. Compound adjectives exercises. Fill in the gaps with the compound adjectives in English to complete the sentences below. The adjectives should correspond to the first sentence and denote the meaning expressed in it.

1. The child behaves well. He is a ______________ child.

2. That man dresses in a scruffy manner. He is a __________________ man.

3. This film star is very conscious of her image. This film star is very ______________.

4. It takes ten minutes to drive from my house to work. It is a _____________ drive from my house to work.

5. They planned the attack in a very clever way. It was a very _____________attack.

6. My dog has got short legs. It is a _______________ dog.

7. That man always looks rather angry. He is a rather ___________ man.

Xem thêm :  Hình ảnh khủng long cực dũng mãnh và ấn tượng

8. His degree course took five years to complete. It was a ________________ degree course.

9. What’s the name of that perfume that smells horrible? What is the name of that _______________ perfume.

10. Only members who carry their cards are allowed inside. Only ___________ members are allowed inside.

ĐÁP ÁN

1. well-behaved 

2. scruffily-dressed 

3. mage-conscious

4. ten-minute 

5. cleverly-planned 

6. short-legged

7. angry-looking 

8. five-year 

9. horrible-smelling

10. cards-carrying

Trên đây là toàn bộ nội dung tài liệu Lý thuyết và bài tập ôn tập Tính từ ghép Tiếng Anh 10 có đáp án. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính. Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

  • Tổng hợp bài tập về danh từ đếm được và danh từ không đếm được có đáp án
  • Bài tập về cách sử dụng be used to, get used to và used to có đáp án

​Chúc các em học tập tốt!


Langmaster – Tất tần tật TÍNH TỪ GHÉP thông dụng nhất trong tiếng Anh [Tiếng Anh giao tiếp cơ bản]


➤ Langmaster Learning System Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người mới bắt đầu/ mất gốc: http://langmaster.edu.vn/langmasterlearningsystem
➤ Đăng ký theo dõi kênh Youtube: http://bit.ly/DangKyKenhLangmaster
▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬
Langmaster Tất tần tật TÍNH TỪ GHÉP thông dụng nhất trong tiếng Anh
▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬
➡️ Danh sách video bài học tiếng Anh giao tiếp bổ ích và thú vị tại học tiếng Anh Langmaster:
1⃣ Langmaster Review: cảm nhận về Langmaster: https://bit.ly/2H8rTDc
2⃣ Phương pháp học tiếng Anh hiệu quả cho người bắt đầu/ mất gốc: https://goo.gl/668kzB
3⃣ Lộ trình học tiếng Anh dành cho người mất gốc: https://goo.gl/jvsCrU
4⃣ Phát âm tiếng Anh chuẩn như người bản xứ: https://goo.gl/8m6JrT
5⃣ Tiếng Anh giao tiếp cơ bản: https://goo.gl/M5BnHv
6⃣ Học tiếng Anh giao tiếp hàng ngày: https://goo.gl/WgfaCW
7⃣ Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề thông dụng: https://goo.gl/fcYtFk
8⃣ Luyện nghe tiếng Anh giao tiếp: https://goo.gl/upibE5
9️⃣ Thông tin về sách của Langmaster: https://goo.gl/vpFGpU
➤ Tham gia cộng đồng đam mê học tiếng Anh: http://bit.ly/CongdongHoctiengAnh
▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬
➤ Thấu hiểu chính mình để tìm ra lộ trình, phương pháp học tiếng Anh online phù hợp nhất bằng giải pháp TƯ VẤN CHUYÊN SÂU duy nhất tại LANGMASTER
▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬
☎ Comment số điện thoại để được tư vấn trực tiếp
Share để ghi nhớ và học tập!
HoctiengAnh TiengAnhGiaoTiep Langmaster Học_tiếng_Anh_online

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tổng Hợp
Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tổng Hợp

Related Articles

Back to top button