Wiki

[Cập nhật] Bảng giá Bệnh viện răng hàm mặt Sài Gòn

Với gần 15 năm phát triển trong ngành nha khoa. Bệnh viện răng hàm mặt Sài Gòn là địa chỉ nha khoa uy tín đem lại dịch vụ chăm sóc sức khỏe răng miệng và thẩm mỹ nha khoa tốt, hiệu quả và an toàn.Trong bài viết hôm nay, Songkhoe.medplus.vn sẽ chia sẻ cho bạn những điều cần biết về Bảng giá Bệnh viện răng hàm mặt Sài Gòn trước khi tới thăm khám. Hi vọng sẽ giúp quá trình khám chữa bệnh được dễ dàng hơn. Mời bạn đọc cùng theo dõi!!

Bannner 76% BVAGYêu cầu tư vấn
Gói Bảo hiểm sức khoẻ
Bảo Việt An Gia

    Loại bảo hiểm *

    Họ và tên *

    Điện thoại *

    Email

    Tổng quan về Bệnh viện răng hàm mặt Sài Gòn

    Bệnh viện Răng Hàm Mặt Sài Gòn chính thức trở thành Bệnh viện Răng Hàm Mặt tư nhân đầu tiên tại Thành Phố Hồ Chí Minh vào ngày 23/6/2020.

    Bệnh viện răng hàm mặt Sài Gòn

    Bệnh viện được trang bị đầy đủ các thiết bị chuẩn đoán và điều trị răng miệng hiện đại, thực hiện các điều trị thẩm mỹ, điều trị phục hồi răng. Và đặc biệt là các dịch vụ chỉ được cấp phép thực hiện tại bệnh viện: Cấy ghép nhiều Implant cùng lúc, cắm ghép Implant toàn hàm, phẫu thuật hàm, các dịch vụ nhổ răng, trồng răng Implant tiền mê, không đau, giảm tâm lý sợ đau, tiết kiệm thời gian cho bệnh nhân.

    Hệ thống Bệnh viện răng hàm mặt Sài Gòn

    Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh

    Chi nhánh Cần Thơ

    • Chi nhánh 7: 46 Võ Văn Kiệt, P. An Hòa, Q.Ninh Kiều, TP.Cần Thơ
    • Chi nhánh 8: 81 Phan Đình Phùng, P. Tân An, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

    Chi nhánh Mỹ Tho:

    • Chi nhánh 9: 118B Nguyễn Văn Giác, P.3, TP. Mỹ Tho

    Thông tin liên hệ của Bệnh viện

    Bệnh nhân có thể dễ dàng liên hệ với Bệnh viện để nhận được tư vấn miễn phí tại:

    • Email: [email protected]
    • Website: tại đây
    • Facebook: tại đây
    • Chi nhánh Võ Văn Kiệt, Q5: (028) 3856 7479 – 1800 6836
    • Chi nhánh Đề Thám, Q1: (028) 6656 5648
    • Chi nhánh Kha Vạn Cân, Q.Thủ Đức: 1800 6836
    • Chi nhánh Phan Đình Phùng, Q,Phú Nhuận: 1800 6836
    • Chi nhánh Phan Đăng Lưu, Q.Bình Thạnh: 1800 6836
    • Chi nhánh Trần Hưng Đạo, Q5: 1800 6836
    • Chi nhánh Võ Văn Kiệt, Ninh Kiều, Cần Thơ:(029) 2388 9666 – 093 1111 655
    • Chi nhánh Phan Đình Phùng, Ninh Kiều, Cần Thơ: (029) 2388 9666 – 093 1111 655
    • Chi nhánh Mỹ Tho:  (027) 3657 3456 – 0901 472 411

    Lưu ý đặt lịch khám: Bệnh nhân liên hệ qua số hotline để được tư vấn và đặt hẹn khám với bác sĩ.

    Thời gian làm việc của bệnh viện răng hàm mặt Sài Gòn

    Bệnh viện răng hàm mặt Sài Gòn thực hiện thăm khám trong các khung giờ sau:

    • Thứ 2 đến thứ 7: 8:00 – 20:00
    • Chủ nhật: 8:00 – 17:00

    Xem Thêm:  Shop Áo Da Nam Ở Hà Nội Uy Tín: Da Thật, Khoác Dạ, Da Dài 2020 Hetgia

    Xem thêm :  Mua áo The North Face chính hãng ở đâu? 3 cửa hàng The North Face tại tphcm, Hà Nội bán đồ chính hãng

    Bảng giá Bệnh viện răng hàm mặt Sài Gòn – Nha khoa tổng quát

    Bảng giá khám tại Bệnh viện răng hàm mặt Sài Gòn

    Khám Và Tư Vấn
    MIỄN PHÍ

    Chụp Phim Toàn Cảnh Panorex – Sọ Nghiên Cephalo (Niềng răng chỉnh nha)
    250.000đ/phim(MIỄN PHÍ cho BN niềng răng chỉnh nha tại Đăng Lưu)

    Chụp phim Cone Beam CT
    300.000/ phim

    Bảng giá khám nha chu tại Bệnh viện răng hàm mặt Sài Gòn

    – Cạo Vôi Răng + Đánh Bóng Răng – Cấp độ 1
    200.000 / 2 hàm

    – Cạo Vôi Răng + Đánh Bóng Răng – Cấp độ 2
    300.000 / 2 hàm

    – Cạo Vôi Răng + Đánh Bóng Răng – Cấp độ 3
    400.000 / 2 hàm

    – Nạo Túi (nha chu viêm) – Cấp 1
    100.000 / 1 túi

    – Nạo Túi (nha chu viêm) – Cấp 2
    200.000 / 1 túi

    – Nạo Túi (nha chu viêm) – Cấp 3
    300.000 / 1 túi

    – Cắt Nướu mài xương
    1.500.000/ răng

    – Cắt Nướu tạo hình
    1.000.000/ răng

    – Ghép Nướu – Cấp 1
    5.000.000 / răng

    – Ghép Nướu – Cấp 2
    7.500.000 / răng

    – Ghép Nướu – Cấp 3
    10.000.000 / răng

    Bảng giá nhổ răng tại Bệnh viện răng hàm mặt Sài Gòn

    – Chụp Phim
    50.000 / răng

    – Răng Sữa Tê Bôi
    50.000 / răng

    – Răng Sữa Tê Chích – Cấp 1
    100.000 / răng

    – Răng Sữa Tê Chích – Cấp 2
    150.000 / răng

    – Răng Lung Lay – Cấp 1
    200.000 / răng

    – Răng Lung Lay – Cấp 2
    250.000 / răng

    – Răng Lung Lay – Cấp 3
    300.000 / răng

    – Răng Một Chân – Cấp 1
    500.000 / răng

    – Răng Một Chân – Cấp 2
    700.000 / răng

    – Răng Một Chân – Cấp 3
    800.000 / răng

    – Răng Cối Nhỏ – Cấp 1
    700.000 / răng

    – Răng Cối Nhỏ – Cấp 2
    900.000 / răng

    – Răng Cối Nhỏ – Cấp 3
    1.000.000 / răng

    – Răng Cối Lớn – Cấp 1
    800.000 / răng

    – Răng Cối Lớn – Cấp 2
    1.300.000 / răng

    – Răng Cối Lớn – Cấp 3
    1.500.000 / răng

    – NHỔ RĂNG KHÔN TIỀN MÊ
    8.000.000 / răng

    – DỊCH VỤ TIỀN MÊ
    10.000.000 / lần

    Bảng giá tiểu phẫu tại Bệnh viện răng hàm mặt Sài Gòn

    – Răng Khôn Hàm Trên – Cấp 1
    800.000 / răng

    – Răng Khôn Hàm Trên – Cấp 2
    1.300.000 / răng

    – Răng Khôn Hàm Trên – Cấp 3
    1.500.000 / răng

    – Răng Khôn Hàm Dưới – Cấp 1
    1.500.000 / răng

    – Răng Khôn Hàm Dưới – Cấp 2
    2.000.000 / răng

    – Răng Khôn Hàm Dưới – Cấp 3
    2.500.000 / răng

    – Cắt Nạo Chóp – Cấp 1
    2.000.000 / răng

    – Cắt Nạo Chóp – Cấp 2
    2.500.000 / răng

    – Cắt Nạo Chóp – Cấp 3
    3.000.000 / răng

    Bảng giá chữa tủy – nội nha tại Bệnh viện răng hàm mặt Sài Gòn

    – Răng 1 Chân – Cấp 1
    800.000 / răng

    – Răng 1 Chân – Cấp 2
    1.000.000 / răng

    – Răng 2 Chân – Cấp 1
    1.000.000 / răng

    – Răng 2 Chân – Cấp 2
    1.500.000 / răng

    – Răng 3 Chân – Cấp 1
    1.500.000 / răng

    – Răng 3 Chân – Cấp 2
    2.500.000 / răng

    – Chữa Tủy Lại – Cấp 1
    2.000.000 / răng

    – Chữa Tủy Lại – Cấp 2
    3.000.000 / răng

    – Lấy Tủy Buồng
    500.000 / răng

    – Lấy Tủy Răng Sữa – Cấp 1
    200.000 / răng

    – Lấy Tủy Răng Sữa – Cấp 2
    350.000 / răng

    – Lấy Tủy Răng Sữa – Cấp 3
    500.000 / răng

    – Đóng Pin – Cấp 1
    500.000 / răng

    – Đóng Pin – Cấp 2
    1.000.000 / răng

    Bảng giá trám răng tại Bệnh viện răng hàm mặt Sài Gòn

    – Trám Răng Thẩm Mỹ Xoang Nhỏ – Cấp 1
    200.000 / răng

    – Trám Răng Thẩm Mỹ Xoang Nhỏ – Cấp 2
    300.000 / răng

    – Trám Răng Thẩm Mỹ Xoang Lớn
    400.000 / răng

    – Đắp Mặt Răng – Cấp 1
    300.000 / răng

    – Đắp Mặt Răng – Cấp 2
    400.000/ răng

    – Trám Răng Sữa
    200.000 / răng

    – Phủ nhựa Sealant ngừa sâu răng:
    400.000 / răng

    Bảng giá tẩy trắng răng tại Bệnh viện răng hàm mặt Sài Gòn

    – Tại Nhà
    1.500.000 / Hai hàm

    – Tại Phòng (Laser)
    2.500.000 / Hai hàm

    – Răng Nhiễm Tertra – Cấp 1
    3.000.000 / Hai hàm

    – Răng Nhiễm Tertra – Cấp 2
    5.000.000 / Hai hàm

    Bảng giá phục hình(răng giả) tại Bệnh viện răng hàm mặt Sài Gòn

    1.Cố Định

    – Răng Inox
    500.000 / răng

    – Răng Sứ kim loại
    1.000.000 / răng

    – Răng Sứ Hợp Kim Titan
    2.500.000 / răng

    – Răng sứ Cr Co 3.5
    3.500.000 / Răng

    – Răng Sứ Không Kim Loại Zirconia
    5.000.000 / răng

    – Răng sứ toàn sứ Zirconia HT
    5.500.000 / Răng

    – Răng sứ Cercon
    5.500.000 / Răng

    – Răng sứ Cercon HT
    6.000.000 / Răng

    – Răng Sứ Không Kim Loại Zolid
    5.500.000 / răng

    – Răng Sứ Không Kim Loại Lava Plus
    7.000.000 / răng

    – Răng Sứ Scan
    7.000.000 / răng

    – Venner sứ (Mặt dán sứ) Emax CAD
    6.000.000 / răng

    – Venner sứ siêu mỏng (mài răng rất ít hoặc không mài răng)
    8.000.000 / răng

    Xem Thêm:  Top 8 cách vệ sinh lò vi sóng đơn giản tại nhà – bTaskee

    Xem thêm :  TỔNG HỢP CÁC MÓN ĂN KÈM VỚI MẮM RUỐC CHÀ

    – Tháo Mão răng
    200.000 / răng

    – Cùi Giả
    200.000 / răng

    2. Bán Cố Định

    – Attachmen Đơn
    2.500.000 / răng

    – Attachmen Đôi
    3.500.000 / răng

    3. Tháo Lắp

    –Khung Hợp Kim Cr-co
    3.000.000 / khung

    –Khung Hợp Kim Vadium
    2.500.000/ khung

    –Khung Hợp Kim Titan
    5.000.000 / khung

    –Hàm nhựa tháo lắp (TH) răng sứ
    10.000.000 / Hàm

    –Hàm nhựa tháo lắp (TH) răng Excllent
    8.000.000 / Hàm

    –Hàm nhựa tháo lắp (TH) răng Justi
    7.000.000 / Hàm

    –Hàm nhựa tháo lắp (TH) răng Cosmo
    6.000.000 / Hàm

    –Hàm nhựa tháo lắp (TH) răng Việt Nam
    5.000.000 / Hàm

    –Hàm Cứng (bao gồm răng nguyên 1 hàm)
    4.000.000 / Hàm

    –Nền Hàm Gia Cố Lưới
    2.000.000 / Hàm

    –Đệm Hàm Mềm
    4.000.000 / hàm

    –Răng Tháo Lắp Việt Nam
    500.000 / răng

    –Răng Tháo Lắp Ngoại Justi
    700.000 / răng

    –Răng Excellent
    800.000 / răng

    –Răng Cosmo
    600.000 / răng

    –Răng Sứ tháo lắp
    1.000.000 / răng

    –Nền Hàm Nhựa Mềm (chưa tính răng)
    2.500.000 / hàm

    –Hàm Nhựa Mềm 1 Răng
    2.000.000 / Hàm

    –Móc Nhựa Mềm Trong Suốt
    700.000/ móc

    –Hàn Hàm Nhựa Toàn Phần Gãy
    1.000.000/ hàm

    –Gắn Lại Phục Hình Cũ Bằng Cement
    200.000/ răng

    Bảng giá chỉnh nha tại Bệnh viện răng hàm mặt Sài Gòn

    – Ốc Nông Rộng cố định – Hàm trên
    5.000.000 / hàm

    – Ốc Nông Rộng cố định – Hàm dưới
    5.000.000 / hàm

    – Ốc Nông Rộng tháo lắp – Hàm trên
    8.000.000đ

    – Ốc Nông Rộng tháo lắp – Hàm dưới
    8.000.000đ

    Minivis thường
    2.000.000đ

    Minivis gò má/ Vis góc hàm
    4.000.000đ

    – Mắc cài Inox thường
    30.000.000/ 2 hàm

    – Mắc cài inox tự đóng
    36.000.000 / 2 hàm

    – Mắc cài sứ thường
    38.000.000 / 2 hàm

    – Mắc sài sứ tự đóng
    49.000.000 / 2 hàm

    _ Mắc cài Pha Lê
    40.000.000 / 2 hàm

    – Invisalign – Đơn giản
    120.000.000đ

    – Invisalign – Trung bình
    150.000.000đ

    – Invisalign – Phức tạp
    180.000.000đ

    – Mắc Cài Mặt Trong 2D
    80.000.000 – 100.000.000

    – Mắc Cài Mặt Trong 3D
    120.000.000 – 140.000.000

    – Niềng răng 3D Clear – Dưới 6 tháng
    8.000.000 / 1 hàm

    – Niềng răng 3D Clear – 6 tháng đến 1 năm
    15.000.000 / 1 hàm

    – Niềng răng 3D Clear – 1 đến 1,5 năm
    22.000.000 / 1 hàm

    – Niềng răng 3D Clear – 1,5 đến 2 năm
    29.000.000 / 1 hàm

    – Niềng răng 3D Clear – Trên 2 năm
    36.000.000 / 1 hàm

    – Niềng răng Singalign – Cấp 1
    15.000.000 / 1 hàm

    – Niềng răng Singalign – Cấp 2
    25.000.000 / 1 hàm

    – Niềng răng Singalign – Cấp 3
    35.000.000 / 1 hàm

    – Niềng răng Singalign – Cấp 4
    50.000.000 / 1 hàm

    Bảng giá implant tại BV răng hàm mặt Sài Gòn

    1. Implant C1 – Đức
    15.200.000 / trụ

    2. Implant California – Mỹ
    11.700.000 / trụ

    3. Implant Neodent – Thụy Sĩ
    11.700.000 / trụ

    4. Implant Straumann – Thụy Sĩ
    21.000.000 / trụ

    5. Implant Hiossen – Mỹ
    11.700.000 / trụ

    6. Implant Dio – Hàn Quốc
    10.000.000 / trụ

    7. Máng hướng dẫn Digital
    2.000.000 VNĐ/1 Implant
    (1.000.000 triệu VNĐ/1 Implant từ Implant  thứ 2 trở đi)

    8. Scan Digital
    500.000 / 1 lượt

    ABUTMENT

    1. Abutment C1 – Đức
    7.000.000 / răng

    2. Abutment California – Mỹ
    11.700.000 / răng

    3. Abutment Neodent – Thụy Sĩ
    9.500.000 / răng

    4. Abutment Straumann – Thụy Sĩ
    11.700.000 / răng

    5. Abutment Hiossen – Mỹ
    9.500.000 / răng

    6. Abutment Dio – Hàn Quốc
    8.500.000 / răng

    RĂNG SỨ TRÊN IMPLANT

    1.Implant – Răng sứ Titanium
    3.000.000 / răng

    2. Implant –  Răng sứ Zirconia
    5.500.000 / răng

    3.Implant -Răng sứ Cercon
    6.000.000 / răng

    Bảng giá ghép xương – nâng xoang tại BV răng hàm mặt Sài Gòn

    1. Ghép xương nhân tạo (không màng) cấp I
    7.000.000 / răng

    2.Ghép xương nhân tạo (không màng) cấp II
    9.500.000 / răng

    3. Ghép xương nhân tạo màng colagen cấp I
    11.500.000 / răng

    4. Ghép xương nhân tạo màng colagen cấp II
    14.000.000 / răng

    5. Ghép xương nhân tạo màng titan cấp I
    16.500.000 / răng

    6. Ghép xương nhân tạo màng titan cấp II
    18.500.000 / răng

    7. Ghép xương khối tự thân / vùng
    21.000.000 / vùng

    8. Ghép xương khối nhân tạo
    25.000.000 / vùng

    9. Nâng xoang kín – cấp I
    18.500.000 / vùng

    10. Nâng xoang kín – cấp II
    23.500.000 / vùng

    11. Nâng xoang hở – cấp I
    23.500.000 / vùng

    12. Nâng xoang hở – cấp II
    35.000.000 / vùng

    Bảng giá Bệnh viện răng hàm mặt Sài Gòn – Bọc răng sứ thẩm mỹ

    Loại răng sứ
    Giá tiền
    Thời gian bảo hành

    Răng sứ kim loại thường (Ceramic crown)
    1.000.000 vnđ/ Răng
    3 năm

    Răng sứ kim loại Titan
    2.500.000 vnđ/ Răng
    5 năm

    Răng sứ crom Cobalt
    3.500.000 vnđ/ Răng
    5 năm

    Răng sứ toàn sứ Zirconia
    5.000.000 vnđ/ Răng
    10 năm

    Răng sứ toàn sứ Zirconia HT
    5.500.000 vnđ/ Răng
    10 năm

    Răng sứ Cercon
    5.500.000 vnđ/ Răng
    10 năm

    Răng sứ Cercon HT
    6.000.000 vnđ/ Răng
    10 năm

    Răng sứ toàn sứ ZoLid
    5.500.000 vnđ/ Răng
    10 năm

    Xem Thêm:  Review tất cả các loại dầu gội Thái Dương, nên dùng loại nào?

    Xem thêm :  Thơ Theo Tên Người Hay ❤️️ 1001 Bài Thơ Tán Trai, Gái

    Bọc răng sứ sinh học trong ngày
    5.500.000 vnđ/ Răng
    5 năm

    Răng sứ Lava Plus
    7.000.000 vnđ/ Răng
    15 năm

    Răng sứ Scan
    7.000.000 vnđ/ Răng
    15 năm

    – Veneer sứ (Mặt dán sứ)
    6.000.000 vnđ/ Răng
     10 năm

    – Veneer sứ siêu mỏng (mài răng rất ít hoặc không mài răng)
    8.000.000 vnđ/ Răng
    10 năm

    Răng sứ Nail Veneer siêu mỏng
    12.000.000 vnđ/ Răng
    Vĩnh viễn

    – Tháo Mão răng
    200.000 vnđ/ Răng

    – Cùi Giả
    200.000 vnđ/ Răng

    Bảng giá Bệnh viện răng hàm mặt Sài Gòn – Phẫu thuật hô móm

    PHẪU THUẬT HÔ, MÓM

    Hô xương hàm trên ( tùy theo chỉ định hô do răng tiền hàm hay toàn bộ xương hàm trên)

    Phương pháp Wassmund
    60 tr

    Phương pháp lefort 1
    70 tr

    Hô xương hàm dưới (Phương pháp Kole)
    60 tr

    Móm xương hàm trên (Phương pháp lefort 1)
    80 tr

    Móm xương hàm dưới (Phương pháp BSSO)
    80 tr

    Hô móm hai hàm (hàm trên hàm dưới – Phương pháp Lefort 1 kết hợp BSSO)
    150 tr

    Cười hở lợi do nướu răng
    15 tr

    Cười hở lợi do cơ nâng môi trên (Phương pháp mới đi từ mũi)
    18 tr

    Cười hở lợi do xương hàm trên
    70 tr

    Bảng giá Bệnh viện răng hàm mặt Sài Gòn – Cấy ghép implant

    BẢNG GIÁ CẤY GHÉP IMPLANT NĂM 2021
    DỊCH VỤ
    GIÁ

    I. IMPLANT

    1. Implant C1 – Đức
    15.200.000 / trụ

    2. Implant California – Mỹ
    11.700.000 / trụ

    3. Implant Neodent – Thụy Sĩ
    11.700.000 / trụ

    4. Implant Straumann – Thụy Sĩ
    21.000.000 / trụ

    5. Implant Hiossen – Mỹ
    11.700.000 / trụ

    6. Implant Dio – Hàn Quốc
    9.500.000 / trụ

    7. Implant Paltop – Mỹ
    12.000.000 / trụ

    8. Implant C-Tech – Italy
    13.000.000 / trụ

    9. Máng hướng dẫn Digital
    2 triệu VNĐ/1 Implant (1 triệu VNĐ/1 Implant từ Implant  thứ 2 trở đi)

    10. Scan Digital
    500.000/ 1 lượt

    II. ABUTMENT

    1. Abutment C1 – Đức
    7.000.000/ răng

    2. Abutment California – Mỹ
    11.700.000/ răng

    3. Abutment Neodent – Thụy Sĩ
    9.500.000/ răng

    4. Abutment Straumann – Thụy Sĩ
    11.700.000/ răng

    5. Abutment Hiossen – Mỹ
    9.500.000/ răng

    6. Abutment Dio – Hàn Quốc
    8.500.000/ răng

    7. Abutment Paltop – Mỹ
    9.500.000/ răng

    8. Abutment C-Tech – Italy
    6.000.000/ răng

    III. RĂNG SỨ TRÊN IMPLANT

    1.Implant – Răng sứ Titanium
    3.000.000/ răng

    2.Implant –  Răng sứ Zirconia
    5.500.000/ răng

    3.Implant –Răng sứ Cercon
    6.000.000/ răng

    GHÉP XƯƠNG – NÂNG XOANG

    1. Ghép xương nhân tạo (không màng) cấp I
    7.000.000/ răng

    2.Ghép xương nhân tạo (không màng) cấp II
    9.500.000/ răng

    3. Ghép xương nhân tạo màng colagen cấp I
    11.500.000/ răng

    4. Ghép xương nhân tạo màng colagen cấp II
    14.000.000/ răng

    5. Ghép xương nhân tạo màng titan cấp I
    16.500.000/ răng

    6. Ghép xương nhân tạo màng titan cấp II
    18.500.000/ răng

    7. Ghép xương khối nhân tạo
    25.000.000/ vùng

    8. Nâng xoang kín – cấp I
    18.500.000/ vùng

    9. Nâng xoang kín – cấp II
    23.500.000/ vùng

    10. Nâng xoang hở – cấp I
    23.500.000/ vùng

    11. Nâng xoang hở – cấp II
    35.000.000/ vùng

    Bảng giá Bệnh răng hàm mặt Sài Gòn – Niềng răng chỉnh nha

    LOẠI NIỀNG RĂNG CHỈNH NHA
     GIÁ TIỀN

    – Ốc Nông Rộng cố định – Hàm trên
    5.000.000 / hàm

    – Ốc Nông Rộng cố định – Hàm dưới
    5.000.000 / hàm

    – Ốc nông rộng tháo lắp – Hàm trên
    8.000.000 / hàm

    – Ốc nông rộng tháo lắp – Hàm dưới
    8.000.000 / hàm

    Minivis thường
    2.000.000 / vis

    Minivis gò má/ Vis góc hàm
    4.000.000 / vis


    CHỈNH NHA 

    – Mắc cài Inox thường
    30.000.000 / 2 hàm

    – Mắc cài Inox tự đóng
    36.000.000 / 2 hàm

    – Mắc cài sứ thường
    38.000.000 / 2 hàm

    – Mắc cài sứ tự đóng
    49.000.000 / 2 hàm

    – Mắc cài pha lê
    40.000.000 / 2 hàm

    – Invisalign – Đơn giản
    120.000.000đ

    – Invisalign – Trung bình
    150.000.000đ

    – Invisalign – Phức tạp
    180.000.000đ

    – Mắc Cài Mặt Trong 2D
    80.000.000 – 100.000.000

    – Mắc Cài Mặt Trong 3D
    120.000.000 – 140.000.000

    – Niềng răng 3D Clear – Dưới 6 tháng
    8.000.000 / 1 hàm

    – Niềng răng 3D Clear – 6 tháng đến 1 năm
    15.000.000 / 1 hàm

    – Niềng răng 3D Clear – 1 đến 1,5 năm
    22.000.000 / 1 hàm

    – Niềng răng 3D Clear – 1,5 đến 2 năm
    29.000.000 / 1 hàm

    – Niềng răng 3D Clear – Trên 2 năm
    36.000.000 / 1 hàm

    – Niềng răng Singalign – Cấp 1
    15.000.000 / 1 hàm

    – Niềng răng Singalign – Cấp 2
    25.000.000 / 1 hàm

    – Niềng răng Singalign – Cấp 3
    35.000.000 / 1 hàm

    – Niềng răng Singalign – Cấp 4
    50.000.000 / 1 hàm

    – Khám và tư vấn
    MIỄN PHÍ

    Chụp Phim Toàn Cảnh Panorex – Sọ Nghiêng Cephalo (Niềng răng chỉnh nha)
    250.000đ/ phim (MIỄN PHÍ cho BN chỉnh nha tại Đăng Lưu)

     

    Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Đánh Giá Sản Phẩm

    Related Articles

    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

    Back to top button