Tổng Hợp

Bảng tính từ bất quy tắc tiếng anh, tính từ bất quy tắc trong tiếng anh

Bạn đang xem: bảng tính từ bất quy tắc tiếng anh, tính từ bất quy tắc trong tiếng anh Tại Website nhahangcarnaval.com

Trong từ vựng tiếng Anh, đã không ít lần chúng ta “đụng” vào các động từ bất quy tắc. Tuy nhiên, bạn đã thực sự hiểu và biết cách học chúng cho thật dễ nhớ chưa? Nếu chưa, hãy cùng WElearn khám phá bảng động từ bất quy tắc nhé.

Bạn đang xem: Bảng tính từ bất quy tắc tiếng anh

1. Động từ bất quy tắc là gì?

Trước tiên, cần tìm hiểu động từ bất quy tắc là gì mà đã khiến chúng ta đứng ngồi không yên để học thuộc lòng.

Động từ bất quy tắc là những động từ không tuân thủ những nguyên tắc thông thường khi chuyển sang dạng quá khứ và quá khứ phân từ.

Khi chia những động từ này ở thể quá khứ hay quá khứ phân từ sẽ không theo quy tắc thêm -ed thông thường.

Ví dụ như từ “is”:

Dạng quá khứ (V2): wasDạng quá khứ phân từ (V3): been

2. Tầm quan trọng của động từ bất quy tắc

Dạng quá khứ (V2): wasDạng quá khứ phân từ (V3): been

Việc thông tạo bảng động từ bất quy tắc sẽ giúp bạn rất nhiều trong học vấn cũng như giao tiếp trong cuộc sống hằng ngày.

Giải quyết mọi tình huống trong thi cử vì đây là các dạng bài khá cơ bản trong những đề thi:

Chia động từ trong các thì quá khứ và thì hoàn thành.Dễ dàng xử lý những động từ biến đổi lạ trong đề thi.Làm chủ các thì ở dạng quá khứ và quá khứ phân từ của cac động từ bất quy tắc.

Chia động từ trong các thì quá khứ và thì hoàn thành.Dễ dàng xử lý những động từ biến đổi lạ trong đề thi.Làm chủ các thì ở dạng quá khứ và quá khứ phân từ của cac động từ bất quy tắc.

Cải thiện kiến thức ngữ pháp:

Là nền tảng để học những kiến thức khác liên quan.Khi nắm vững kiến thức cơ bản sẽ dễ dàng học qua những phần khác.

Là nền tảng để học những kiến thức khác liên quan.Khi nắm vững kiến thức cơ bản sẽ dễ dàng học qua những phần khác.

Nâng cao trình độ giao tiếp tiếng Anh:

Khi có kiến thức từ vựng rộng, bạn có thể dễ dàng diễn tả được điều mình muốn nói (ví dụ như kể về chuyện ngày hôm qua –> Thì quá khứ đơn) Tự tin hơn khi đặt câu và giao tiếp tiếng Anh.

3. Bảng động từ bất quy tắc

Khi có kiến thức từ vựng rộng, bạn có thể dễ dàng diễn tả được điều mình muốn nói (ví dụ như kể về chuyện ngày hôm qua –> Thì quá khứ đơn) Tự tin hơn khi đặt câu và giao tiếp tiếng Anh.

Thực tế, 70% các động từ mà bạn đang sử dụng trong tiếng Anh là động từ bất quy tắc như: be, go, come,…

*

Bảng động từ bất quy tắc

Tuy nhiên, chỉ có 360 từ thông dụng nhất và chúng được tổng hợp lại và xếp thành một bảng như sau:

TTĐộng từ nguyên thểQuá khứQuá khứ phân từ(PII)Nghĩa1abide/əˈbaɪd/abode/abided/əˈboʊd/ /əˈbaɪd/abode/abided/əˈboʊd/ /əˈbaɪd/lưu trú, lưu lại2arise/əˈraɪz/arose/əˈroʊz/arisen/ə’raiz/phát sinh3awake/əˈweɪk/awoke/əˈwoʊk/awoken/əˈwoʊ.kən/thức, đánh thức4backslide/ˈbæk.slaɪd/backslid/bækslɪd/backslidden/backslid/bækslɪd/tái phạm/ trở nên tệ hơn5be/bi/was/were/wɑːz/ /wɝː/been/biːn//bɪn/thì, là, bị, ở6bear/ber/bore/bɔːr/borne/bɔːrn/mang, chịu đựng7beat/biːt/beat/biːt/beaten/beat/ˈbiː.t̬ən//biːt/đánh, đập8become/bɪˈkʌm/became/bɪˈkeɪm/become/bɪˈkʌm/trở nên9befall/bɪˈfɑːl/befellbefallenxảy đến10begin/bɪˈɡɪn/began/bɪˈɡæn/begun/bɪˈɡʌn/bắt đầu11behold/bɪˈhoʊld/beheld/bɪˈheld/beheld/bɪˈheld/ngắm nhìn12bend/bend/bent/bent/bent/bent/bẻ cong13beset/bɪˈset/beset/bɪˈset/beset/bɪˈset/bao quanh14bespeak/bɪˈspiːk/bespoke/bɪˈspoʊk/bespoken/bɪˈspoʊk/chứng tỏ15bet/bet/betted/bet/bet/betted/betcá, đánh cược16bid/bɪd/bid/bɪd/bid/bɪd/trả giá17bind/baɪnd/bound/baʊnd/bound/baʊnd/buộc, trói18bite/baɪt/bit/bɪt/bitten/ˈbɪt.ən/cắn19bleed/bliːd/bledbledchảy máu20blow/bloʊ/blew/bluː/blown/bloʊn/thổi21break/breɪk/broke/broʊk/broken/ˈbroʊ.kən/đập vỡ22breed/briːd/bred/bred/bred/bred/nuôi, dạy dỗ23bring/brɪŋ/brought/brɑːt/brought/brɑːt/mang đến24broadcast/ˈbrɑːd.kæst/broadcast/ˈbrɑːd.kæst/broadcast/ˈbrɑːd.kæst/phát thanh25browbeat/ˈbraʊ.biːt/browbeat/ˈbraʊ.biːt/browbeaten/browbeat/ˈbraʊ.biːt/hăm dọa26build/bɪld/built/bɪld/built/bɪld/xây dựng27burn/bɝːn/burnt/burned/bɝːnt/burnt/burned/bɝːnt/đốt, cháy28burst/bɝːst/burst/bɝːst/burst/bɝːst/nổ tung, vỡ òa29bust/bʌst/busted/bust/ˈbʌs.tɪd/ /bʌst/busted/bust/ˈbʌs.tɪd/ /bʌst/làm bể, làm vỡ30buy/baɪ/bought/bɑːt/bought/bɑːt/mua31cast/kæst/cast/kæst/cast/kæst/ném, tung32catch/kætʃ/caught/kɑːt/caught/kɑːt/bắt, chụp33chide/tʃaɪd/chidedchid/chidden/chidedmắng, chửi34choose/tʃuːz/chose/tʃoʊz/chosen/ˈtʃoʊ.zən/chọn, lựa35cleave/kliːv/clove/cleft/cleaved/kloʊv/ /kleft/ /kliːv/cloven/cleft/cleaved/ˈkloʊ.vən/ /kleft/ /kliːv/chẻ, tách hai36cleave/kliːv/clavecleaveddính chặt37cling/klɪŋ/Clung/klʌŋ/Clung/klʌŋ/bám vào, dính vào38Clothe/kloʊð/clothed/clad/kloʊðd/ /klæd/clothed/clad/kloʊðd/ /klæd/che phủ39Come/ kʌm /Came/ keɪm /Come/ kʌm /đi đến40Cost/kɑːst/Cost/kɑːst/Cost/kɑːst/có giá là41Creep/kriːp/Crept/krept/crept/krept/bò, trườn, lẻn42Crossbreed/ˈkrɑːs.briːd/Crossbred/ˈkrɑːs.bred/Crossbred/ˈkrɑːs.bred/cho lai giống43Crow/kroʊ/crew/crewed/kruː/crowedgáy (gà)44Cut/kʌt/Cut/kʌt/Cut/kʌt/cắt, chặt45Daydream/ˈdeɪ.driːm /Daydreamed / daydreamtDaydreamed /daydreamtmơ mộng, nghĩ vẩn vơ46Deal/ diːl/Dealt/delt /Dealt/delt /thỏa thuận, giao thiệp47Dig/dɪɡ /Dug/dʌɡ /Dug/dʌɡ /đào48Disprove/dɪˈspruːv /Disproved/dɪˈspruːv /disproved/disproven/ dɪˈspruːv/bác bỏ, chứng minh là sai49Dive/daɪv /dove/dived/dʌv/ /daɪv/Dived/daɪv/lặn, lao xuống50Do/du /Did/ dɪd/Done/ dʌn/làm51Draw/drɑː/Drew/druː/Drawn/drɑːn/vẽ, kéo52Dream/driːm /dreamed/dreamtdreamed/dreamtmơ53Drink/drɪŋk/Drank/dræŋk/Drunk/drʌŋk/uống54Drive/draɪv/Drove/droʊv/Driven/ˈdrɪv.ən/lái xe55Dwell/dwel/dweltdwelttrú ngụ, ở56Eat/iːt/Ate/eɪt/eatenăn57Fall/fɑːl/Fell/fel/Fallen/ˈfɑː.lən/rơi, ngã58Feed/ fiːd/Fed/fed /Fed/fed /cho ăn, nuôi59Feel/ fiːl/Felt/ felt/Felt/ felt/cảm thấy60Fight/faɪt /Fought/fɑːt /Fought/ fɑːt/đấu tranh, chiến đấu61Find/faɪnd /Found/faʊnd /Found/ faʊnd/tìm, tìm thấy62Fit/fɪt/fitted/fit/ˈfɪt̬.ɪd/ /fɪt/fitted/fit/ˈfɪt̬.ɪd/ /fɪt/làm cho vừa, làm cho hợp63Flee/fliː /Fled/ fled/Fled/fled/trốn chạy64Fling/flɪŋ/Flung/flʌŋ/Flung/flʌŋ/tung, quăng65Fly/flaɪ/Flew/fluː/Flown/floʊn/bay66Forbear/fɔːrˈber/Forbore/fɔːrˈbɔːr/Forborne/fɔːrˈbɔːrn/nhịn67Forbid/fɚˈbɪd/forbade/forbadForbidden/fɚˈbɪd.ən/cấm, cấm đoán68Forecast/fɚˈbɪd.ən/forecast/forecasted/ˈfɔːr.kæst/forecast/forecasted/ˈfɔːr.kæst/tiên đoán69forego (also forgo)/fɔːrˈɡoʊ/Forewent/fɔːrˈɡoʊ/Foregone/fɔːrˈɡoʊ/bỏ, kiêng70Foresee/fɚˈsiː/foresawforseenthấy trước71Foretell/fɔːrˈtel/foretoldforetoldđoán trước72Forget/fɚˈɡet/Forgot/fɚˈɡet/Forgotten/fɚˈɡet/quên73Forgive/fɚˈɡɪv/Forgave/fɚˈɡeɪv/Forgiven/fɚˈɡɪv/tha thứ74Forsake/fɔːrˈseɪk/forsookforsakenruồng bỏ75Freeze/friːz/Froze/froʊz/Frozen/ˈfroʊ.zən/(làm) đông lại76Frostbite/ˈfrɑːst.baɪt/frostbitFrostbitten/ˈfrɑːstˌbɪt̬.ən/bỏng lạnh77Get/ɡet/Got/ɡɑːt/got/gotten/ɡɑːt/ /ˈɡɑː.t̬ən/có được78Gild/ɡɪld/gilt/gilded/ɡɪlt/ /ˈɡɪl.dɪd/gilt/gilded/ɡɪlt/ /ˈɡɪl.dɪd/mạ vàng79Gird/ɡɝːd/girt/girded/ɡɝːd/girt/girded/ɡɝːd/đeo vào80Give/ɡɪv/Gave/ɡeɪv/Given/ˈɡɪv.ən/cho81Go/ɡoʊ/Went/went/Gone/ɡɑːn/đi82Grind/ɡraɪnd/Ground/ɡraʊnd/Ground/ɡraʊnd/nghiền, xay83Grow/ɡroʊ/Grew/ɡruː/Grown/ɡroʊn/mọc, trồng84hand-feed/hænd fiːd/hand-fed/hænd fed/hand-fed/hænd fed/cho ăn (bằng tay)85Handwrite/hænd raɪt /Handwrote/hænd roʊt/Handwritten/hænd ˈrɪt̬.ən/viết tay86Hang/hæŋ/Hung/hʌŋ/Hung/hʌŋ/móc lên, treo lên87Have/ hæv/Had/hæd /Had/ hæd/có88Hear/hɪr /heardheardnghe89Heave/hiːv /hove/heaved/hoʊv/hove/heaved/hoʊv/trục lên90Hew/hjuː/hewedhewn/hewedchặt, đốn91Hide/ haɪd/hidHidden/ˈhɪd.ən /giấu, nấp92Hit/ hɪt/Hit/ hɪt/Hit/hɪt /động/đụng93Hurt/ hɝːt/Hurt/hɝːt /Hurt/ hɝːt/đau, làm đau94inbreedinbredinbredlai giống (cận huyết)95Inlay/ˈɪn.leɪ/Inlaid/ɪnˈleɪd/Inlaid/ɪnˈleɪd/cẩn, khảm96Input/ˈɪn.pʊt/Input/ˈɪn.pʊt/Input/ˈɪn.pʊt/đưa vào97Inset/ˈɪn.set/Inset/ˈɪn.set/Inset/ˈɪn.set/dát, ghép98Interbreed/ˌɪn.t̬ɚˈbriːd /interbredinterbredlai giống99Interweave/ˌɪn.t̬ɚˈwiːv /Interwove/ interweavedInterwoven /interweavedtrộn, xen lẫn100interwindinterwoundinterwoundquấn , cuộn vào101jerry- buildjerry- builtjerry- builtxây cẩu thả102Keep/kiːp/Kept/kept /Kept/kept /giữ103Kneel/niːl /kneeled/ kneltkneeled/ kneltquỳ gối104Knit/nɪt/knit/knitted/nɪt/ /ˈnɪt̬.ɪd/knit/knitted/nɪt/ /ˈnɪt̬.ɪd/đan105Know/noʊ/Knew/nuː/Known/noʊn/biết, quen biết106Lay/leɪ/Laid/leɪd /Laidleɪd/để, đặt107Lead/liːd /Led/ led/Led/led /lãnh đạo, dẫn dắt108Lean/liːn/leaned/leant/liːn/leaned/leant/liːn/dựa, tựa109Leap/liːp /leaptleaptnhảy qua, nhảy110Learn/lɝːn/learned/ learntlearned/ learntđược biết, học111Leave/liːv /Left/ left/Left/left /để lại, ra đi112Lend/lend /Lent/ lent/Lent/lent /cho mượn113Let/let /Let/ let/Let/let /để cho, cho phép114Lie/laɪ/Lay/leɪ/Lain/leɪn/nằm115Light/laɪt/lit/lighted/lɪt/ /ˈlaɪ.t̬ɪd/lit/lighted/lɪt/ /ˈlaɪ.t̬ɪd/thắp sáng116lip-read/lɪp riːd/lip-read/lɪp riːd/lip-read/lɪp riːd/mấp máy môi117Lose/luːz/Lost/lɑːst/Lost/lɑːst/làm mất, mất118Make/meɪk/Made/meɪd /Made/ meɪd/sản xuất119Mean/miːn /meantmeantnghĩa là120Meet/miːt /Met/ met/Met/met /gặp gỡ121Miscast/ˌmɪsˈkæst/Miscast/ˌmɪsˈkæst/Miscast/ˌmɪsˈkæst/chọn vai đóng không hợp122misdealmisdealtmisdealtchia lộn bài, chia bài sai123misdomisdidmisdonephạm lỗi, gây ra lỗi124Mishear/mɪsˈhɪr /Misheard/mɪsˈhɪr/Misheard/ˌmɪsˈhɪr /nghe nhầm125Mislay/ˌmɪsˈleɪ/mislaidmislaidlạc mất126Mislead/ˌmɪsˈliːd /misledmisledlạc đường127mislearnmislearnedmislearntmislearnedmislearnthọc nhầm128Misread/ˌmɪsˈriːd/Misread/ˌmɪsˈriːd/Misread/ˌmɪsˈriːd/đọc sai129missetmissetmissetđặt , để sai chỗ130Misspeak/ˌmɪsˈspiːk /misspokemisspokennói sai, nói nhầm131Misspell/ˌmɪsˈspel /misspeltmisspelt( viết )sai chính tả132Misspend/ˌmɪsˈspend/misspentmisspentbỏ phí, tiêu phí133Mistake/mɪˈsteɪk /mistookmistakenphạm lỗi, lầm lỗi134misteachmistaughtmistaughtdạy sai135Misunderstand/ˌmɪs.ʌn.dɚˈstænd /misunderstoodmisunderstoodhiểu sai, hiểu lầm136miswritemiswrotemiswrittenviết nhầm, viết sai137Mow/moʊ/mowedmown/mowedcắt (cỏ)138Offset/ɑːfˈset /Offset/ ɑːfˈset/Offset/ɑːfˈset /đền bù139Outbid/ˌaʊtˈbɪd/Outbid/ˌaʊtˈbɪd/Outbid/ˌaʊtˈbɪd /trả cao hơn giá140outbreedoutbredoutbredphối giống, giao phối xa141Outdo/ˌaʊtˈduː /outdidoutdonelàm tốt, giỏi hơn142outdrawoutdrewoutdrawnrút súng nhanh hơn143outdrinkoutdrankoutdrunkuống nhiều, quá chén144outdriveoutdroveoutdrivenlái (xe) nhanh hơn145Outfight/ˌaʊtˈfaɪt/outfoughtoutfoughtđánh, chơi giỏi hơn146outflyoutflewoutflownbay cao/xa hơn147Outgrow/ˌaʊtˈɡroʊ /outgrewoutgrownlớn nhanh148outleapoutleapt/outleapedoutleapt/outleapednhảy xa, cao hơn149outlieoutliedoutliednói lừa, nói dối150Output/ˈaʊt.pʊt/Output/ˈaʊt.pʊt/Output/ˈaʊt.pʊt/cho ra (dữ kiện)151outrideoutrodeoutriddencưỡi (ngựa) giỏi hơn152Outrun/ˌaʊtˈrʌn/Outran/ˌaʊtˈræn/Outrun/ˌaʊtˈrʌn/chạy nhanh hơn, vượt giá153Outsell/ˌaʊtˈsel/Outsold/ˌaʊtˈsoʊld/Outsold/ˌaʊtˈsoʊld/bán nhanh (hơn)154Outshine/ˌaʊtˈʃaɪn /outshined/outshoneoutshined/outshonesáng , rạng rỡ hơn155outshootoutshotoutshotnảy mầm, mọc; bắn giỏi (hơn)156outsingoutsangoutsunghát hay (hơn)157outsitoutsatoutsatngồi lâu (hơn)158outsleepoutsleptoutsleptngủ muộn, lâu (hơn)159outsmelloutsmelt/outsmelledoutsmelt/outsmelledđánh hơi, khám phá, sặc mùi160outspeakoutspokeoutspokennói dài,to, nhiều hơn161outspeedoutspedoutspedđi, chạy nhanh hơn162Outspend/ˌaʊtˈspend/Outspent/ˌaʊtˈspend/Outspent/ˌaʊtˈspend/Tiêu nhiều tiền hơn163outswearoutsworeoutswornnguyền rủa, trù ám nhiều hơn164outswimoutswamoutswumbơi giỏi hơn165outthinkoutthoughtoutthoughtnghĩ nhanh (hơn)166outthrowoutthrewoutthrownném nhanh (hơn)167outwriteoutwroteoutwrittenviết nhanh (hơn)168Overbid/ˌoʊ.vɚˈbɪd/Overbid/ oʊ.vɚˈbɪd/Overbid/ˌoʊ.vɚˈbɪd /bỏ thầu/ra giá cao hơn169Overbreed/ˌoʊ.vɚˈbriːd/Overbred/ˌoʊ.vɚˈbriːd/Overbred/ˌoʊ.vɚˈbriːd /nuôi (quá )nhiều170overbuildoverbuiltoverbuiltxây (quá) nhiều171Overbuy/ˌəʊvəˈbaɪ/Overbought/ˌəʊvəˈbɔːt/Overbought/ˌəʊvəˈbɔːt /mua (quá) nhiều172Overcome/ˌoʊ.vɚˈkʌm/overcameOvercome/oʊ.vɚˈkʌm/cải thiện,khắc phục173Overdo/ˌoʊ.vɚˈduː/overdidoverdonedùng quá mức, làm quá174Overdraw/ˌoʊ.vɚˈdrɑː/Overdrew/ˌoʊ.vɚˈdrɑː/Overdrawn/ˌoʊ.vɚˈdrɑːn /phóng đại, rút quá tiền175overdrinkoverdrankoverdrunkuống (quá) nhiều176Overeat/oʊ.vɚˈiːt/Overate/ oʊ.vɚˈeɪt/Overeaten/oʊ.vɚˈiːt/ăn (quá) nhiều177overfeedoverfedoverfedcho ăn (quá) mức178overflyoverflewoverflownbay qua179Overhang/ˌoʊ.vɚˈhæŋ/Overhung/ˌoʊ.vɚˈhʌŋ/Overhung/ˌoʊ.vɚˈhʌŋ/nhô lên trên, treo lơ lửng180Overhear/ˌoʊ.vɚˈhɪr/Overheardoverheardnghe trộm181Overlay/ˌoʊ.vɚˈleɪ/overlaidoverlaidphủ lên182Overpay/ˌoʊ.vɚˈpeɪ/overpaidoverpaidtrả quá tiền183Override/ˌoʊ.vɚˈraɪd/overrodeoverriddenlạm quyền184Overrun/ˌoʊ.vɚˈrʌn/Overran/ˌoʊ.vɚˈræn/Overrun/ˌoʊ.vɚˈrʌn/tràn ngập185Oversee/ˌoʊ.vɚˈsiː/OversawOverseentrông nom186Oversell/ˌoʊ.vɚˈsel /Oversold/oʊ.vɚˈsoʊld/Oversold/oʊ.vɚˈsoʊld /bán quá nhiều187oversewoversewedoversewednối ,vắt188Overshoot/ˌoʊ.vɚˈʃuːt /overshotovershot(đi) quá đích189Oversleep/oʊ.vɚˈsliːp /oversleptoversleptngủ quá, ngủ quên190overspeakoverspokeoverspokennói lấn át, quá nhiều191Overspend/ˌoʊ.vɚˈspend/overspentoverspenttiêu quá mức192Overspill/ˈoʊ.vɚ.spɪl /overspilt/overspilledoverspilt/overspilledđổ, làm tràn193Overtake/ˌoʊ.vɚˈteɪk/Overtook/ˌoʊ.vɚˈtʊk /overtakenđuổi kịp, bắt kịp194Overthink/ˌoʊ.vɚˈθɪŋk/overthoughtoverthoughttính trước nhiều quá195Overthrow/oʊ.vɚˈθroʊ /overthrewoverthrownlật đổ196overwindoverwoundoverwoundlên dây ( đồng hồ) quá mức/chặt197Overwrite/ˌoʊ.vɚˈraɪt /overwroteoverwrittenviết dài, nhiều quá, viết đè lên198Partake/pɑːrˈteɪk/Partook/pɑːrˈtʊk/Partaken/pɑːrˈteɪk/tham gia, dự phần199Pay/peɪ/Paid/peɪd/Paid/peɪd/trả (tiền)200Plead/pliːd/pleaded/pledpleaded/pledbào chữa, biện hộ201prebuildprebuiltprebuiltlàm nhà tiền chế202predopredidpredonelàm trước203premakepremadepremadelàm trước204Prepay/ˌpriːˈpeɪ/Prepaid/ˌpriːˈpeɪd/Prepaid/ˌpriːˈpeɪd/trả trước205presellpresoldpresoldbán trước thời gian rao báo206Preset/ˌpriːˈset/Preset/ˌpriːˈset/Preset/ˌpriːˈset/thiết lập sẵn, cài đặt sẵn207preshrinkpreshrankpreshrunkngâm cho vải co trước khi may208Proofread/ˈpruːf.riːd/Proofread/ˈpruːf.riːd/Proofread/ˈpruːf.riːd/Đọc bản thảo trước khi in209Prove/pruːv/provedproven/provedchứng minh210Put/pʊt/Put/pʊt/Put/pʊt/đặt, để211quick-freeze/kwɪk friːz/quick-froze/kwɪk froʊz/quick-frozen/kwɪk ˈfroʊ.zən/kết đông nhanh212Quit/kwɪt/quit/quitted/kwɪt/quit/quitted/kwɪt/bỏ213Read/riːd/read/riːd/Read/riːd/đọc214reawakereawokereawakenđánh thức 1 lần nữa215rebidrebidrebidtrả giá, bỏ thầu216rebindreboundreboundbuộc lại, đóng lại217rebroadcastrebroadcastrebroadcastedrebroadcastrebroadcastedcự tuyệt, khước từ218Rebuild/ˌriːˈbɪld/rebuiltrebuiltxây dựng lại219Recast/ˌriːˈkæst/Recast/ˌriːˈkæst/Recast/ˌriːˈkæst/đúc lại220recutrecutrecutcắt lại, băm)221redealredealtredealtphát bài lại222Redo/riːˈduː/redidredonelàm lại223Redraw/ˌriːˈdrɔː/redrewredrawnkéo ngược lại224Refit/ˌriːˈfɪt/refitted/refit/ˌriːˈfɪt/refitted/refit/ˌriːˈfɪt/luồn, xỏ225regrindregroundregroundmài sắc lại226Regrow/ˌriːˈɡroʊ/regrewregrowntrồng lại227rehangrehungrehungtreo lại228rehearreheardreheardnghe trình bày lại229reknitreknitted/reknitreknitted/reknitđan lại230Relay/ˌrɪˈleɪ/relaidrelaidđặt lại231relay/ˌrɪˈleɪ/relayedrelayedtruyền âm lại232relearnrelearned/relearntrelearned/relearnthọc lại233Relight/ˌriːˈlaɪt/relit/relightedrelit/relightedthắp sáng lại234Remake/ˌriːˈmeɪk/Remade/ˌriːˈmeɪd/Remade/ˌriːˈmeɪd/làm lại, chế tạo lại235Rend/rend/Rent/rent/Rent/rent/toạc ra, xé236Repay/rɪˈpeɪ/Repaid/rɪˈpeɪd/Repaid/rɪˈpeɪd/hoàn tiền lại237Reread/ˌriːˈriːd/Reread/ˌriːˈriːd/Reread/ˌriːˈriːd/đọc lại238Rerun/ˌriːˈrʌn/reranRerun/ˌriːˈrʌn/chiếu lại, phát lại239Resell/ˌriːˈsel/resoldresoldbán lại240Resend/ˌriːˈsend/Resent/rɪˈzent/Resent/rɪˈzent/gửi lại241Reset/ˌriːˈset/Reset/ˌriːˈset/Reset/ˌriːˈset/đặt lại, lắp lại242resewresewedresewn/resewedmay/khâu lại243Retake/ˌriːˈteɪk/retookretakenchiếm lại,tái chiếm244reteachretaughtretaughtdạy lại245retearretoreretornkhóc lại246Retell/ˌriːˈtel/retoldretoldkể lại247Rethink/ˌriːˈθɪŋk/rethoughtrethoughtsuy tính lại248Retread/ˌriːˈtred/Retread/ˌriːˈtred/Retread/ˌriːˈtred/lại giẫm/đạp lên249Retrofit/ˈret.rə.fɪt/retrofitted/retrofit/ˈret.rə.fɪt/retrofitted/retrofit/ˈret.rə.fɪt/trang bị thêm những bộ phận mới250rewakerewoke/rewakedrewaken/rewakedđánh thức lại251rewearreworerewornmặc lại252reweaverewove/reweavedrewoven/reweaveddệt lại253rewedrewed/reweddedrewed/reweddedkết hôn lại254rewetrewet/rewettedrewet/rewettedlàm ướt lại255rewinrewonrewonthắng lại256Rewind/ˌriːˈwaɪnd/Rewound/ˌriːˈwaʊnd/Rewound/ˌriːˈwaʊnd/cuốn lại, lên dây lại257Rewrite/ˌriːˈraɪt/rewroterewrittenviết lại258Rid/rɪd/Rid/rɪd/Rid/rɪd/giải thoát259Ride/raɪd/Rode/roʊd/Ridden/ˈrɪd.ən/cưỡi260Ring/rɪŋ/Rang/ræŋ/Rung/rʌŋ/rung chuông261Rise/raɪz/Rose/roʊz/risenđứng dậy, mọc262Roughcast/ˈrʌf.kæst/Roughcast/ˈrʌf.kæst/Roughcast/ˈrʌf.kæst/tạo hình phỏng chừng263Run/rʌn/Ran/ræn/Run/rʌn/chạy264sand-castsand-castsand-castđúc bằng khuôn cát265Saw/sɑː/Sawedsawncưa266Say/seɪ/Said/sed/Said/sed/nói267See/siː/Saw/sɑː/Seen/siːn/nhìn thấy268Seek/siːk/sought/sɑːt/Sought/sɑːt/tìm kiếm269Sell/sel/Sold/soʊld/Sold/soʊld/bán270Send/send/Sent/sent/Sent/sent/gửi271Set/set/Set/set/Set/set/đặt, thiết lập272Sew/soʊ/sewedsewn/sewedmay273Shake/ʃeɪk/Shook/ʃʊk/Shaken/ˈʃeɪ.kən/lay, lắc274Shave/ʃeɪv/shavedshaved/shavencạo (râu, mặt)275Shear/ʃɪr/shearedShorn/ʃɔːrn/xén lông (cừu)276Shed/ʃed/Shed/ʃed/Shed/ʃed/rơi, rụng277Shine/ʃaɪn/Shone/ʃɑːn/Shone/ʃɑːn/chiếu sáng278Shit/ʃɪt/shit/shat/shitted/ʃɪt/ /ʃæt/shit/shat/shitted/ʃɪt/ /ʃæt/suộc khuộng đi đại tiện279Shoot/ʃuːt/Shot/ʃɑːt/Shot/ʃɑːt/bắn280Show/ʃoʊ/showedshown/showedcho xem281Shrink/ʃrɪŋk/Shrank/ʃræŋk/Shrunk/ʃræŋk/co rút282Shut/ʃʌt/Shut/ʃʌt/Shut/ʃʌt/đóng lại283sight-read/ˈsaɪt.riːd/sight-read/ˈsaɪt.riːd/sight-read/ˈsaɪt.riːd/chơi hoặc hát mà không cần nghiên cứu trước284Sing/sɪŋ/Sang/sæŋ/Sung/sʌŋ/ca hát285Sink/sɪŋk/Sank/sæŋk/Sunk/sʌŋk/chìm, lặn286Sit/sɪt/Sat/sæt/Sat/sæt/ngồi287Slay/sleɪ/Slew/sluː/Slain/sleɪn/sát hại, giết hại288Sleep/sliːp/Slept/slept/Slept/slept/ngủ289Slide/slaɪd/slidslidtrượt, lướt290Sling/slɪŋ/Slung/slʌŋ/Slung/slʌŋ/ném mạnh291Slink/slɪŋk/Slunk/slʌŋk/Slunk/slʌŋk/lẻn đi292Slit/slɪt/Slit/slɪt/Slit/slɪt/rạch, khứa293Smell/smel/Smelt/smelt/Smelt/smelt/ngửi294Smite/smaɪt/Smote/smoʊt/Smitten/ˈsmɪt̬.ən/đập mạnh295Sneak/sniːk/sneaked/snuck/snʌk/sneaked/snuck/snʌk/trốn, lén296Speak/spiːk/Spoke/spoʊk/Spoken/ˈspoʊ.kən/nói298Speed/spiːd/sped/speeded/sped/sped/speeded/sped/chạy vụt299Spell/spel/spelt/spelled/spelt/spelt/spelled/spelt/đánh vần300Spend/spend/Spent/spent/Spent/spent/tiêu xài301Spill/spɪl/spilt/spilledspilt/spilledtràn, đổ ra302Spin/spɪn/spun/span/spʌn/Spun/spʌn/quay sợi303Spoil/spɔɪl/spoilt/spoiled/spɔɪlt/spoilt/spoiled/spɔɪlt/làm hỏng304Spread/spred/Spread/spred/Spread/spred/lan truyền305Stand/stænd/Stood/stʊd/Stood/stʊd/đứng305Steal/stiːl/Stole/stoʊl/Stolen/ˈstoʊ.lən/đánh cắp306Stick/stɪk/Stuck/stʌk/Stuck/stʌk/ghim vào, đính307Sting/stɪŋ/Stung/stʌŋ/Stung/stʌŋ/châm, chích, đốt308Stink/stɪŋk/stunk/stank/stʌŋk/ /stæŋk/Stunk/stʌŋk/bốc mùi hôi309Stride/straɪd/Strode/stroʊd/Stridden/straɪd/bước sải310Strike/straɪk/Struck/strʌk/Struck/strʌk/đánh đập311String/strɪŋ/Strung/strʌŋ/Strung/strʌŋ/gắn dây vào312Sunburn/ˈsʌn.bɝːn/sunburned/sunburnt/ˈsʌn.bɝːnd/sunburned/sunburnt/ˈsʌn.bɝːnd/cháy nắng313Swear/swer/Swore/swɔːr/Sworn/swɔːrn/tuyên thệ314Sweat/swet/sweat/sweated/swet/ /ˈswet̬.ɪd/sweat/sweated/swet/ /ˈswet̬.ɪd/đổ mồ hôi315Sweep/swiːp/Swept/swept/Swept/swept/quét316Swell/swel/swelledswollen/swelled/ˈswoʊ.lən/phồng, sưng317Swim/swɪm/Swam/swæm/Swum/swʌm/bơi lội318Swing/swɪŋ/Swung/swʌŋ/Swung/swʌŋ/đong đưa319Take/teɪk/Took/tʊk/Taken/ˈteɪ.kən/cầm, lấy320Teach/tiːtʃ/Taught/tɑːt/Taught/tɑːt/dạy, giảng dạy321Tear/ter/Tore/tɔːr/Torn/tɔːrn/xé, rách322Telecast/ˈtelɪkæst/Telecast/ˈtelɪkæst/Telecast/ˈtelɪkæst/phát đi bằng truyền hình323Tell/tel/Told/toʊld/Told/toʊld/kể, bảo324Think/θɪŋk/Thought/θɑːt/Thought/θɑːt/suy nghĩ325Throw/θroʊ/Threw/θruː/Thrown/θroʊn/ném,, liệng326Thrust/θrʌst/Thrust/θrʌst/Thrust/θrʌst/thọc, nhấn327Tread/tred/Trod/trɑːd/trodden/trod/trɑːd/giẫm, đạp328typewritetypewrotetypewrittenđánh máy329Unbend/ʌnˈbend/unbentunbentlàm thẳng lại330Unbind/ʌnˈbaɪnd/Unbound/ʌnˈbaɪnd/Unbound/ʌnˈbaɪnd/mở, tháo ra331unclotheunclothed/uncladunclothed/uncladlột trần, cởi áo332Undercut/ˌʌn.dɚˈkʌt/Undercut/ˌʌn.dɚˈkʌt/Undercut/ˌʌn.dɚˈkʌt/ra giá rẻ hơn333underfeedunderfedunderfedcho ăn đói, thiếu ăn334Undergo/ˌʌn.dɚˈɡoʊ/Underwent/ˌʌn.dɚˈwent/undergonekinh qua335Underlie/ˌʌn.dɚˈlaɪ/Underlay/ˈʌn.dɚ.leɪ/underlainnằm dưới336Understand/ˌʌn.dɚˈstænd/understoodunderstoodhiểu337Undertake/ˌʌn.dɚˈteɪk/undertookundertakenđảm nhận338Underwrite/ˈʌn.dɚ.raɪt/underwroteunderwrittenbảo hiểm339Undo/ʌnˈduː/undidundonetháo ra340Unfreeze/ʌnˈfriːz/unfrozeunfrozenlàm tan đông341unhangunhungunhunghạ xuống, bỏ xuống342unhideunhidunhiddenhiển thị, không ẩn343Unlearn/ʌnˈlɝːn/unlearned/unlearntunlearned/unlearntgạt bỏ, quên344unspinunspununspunquay ngược345Unwind/ʌnˈwaɪnd/unwoundunwoundtháo ra346Uphold/ʌpˈhoʊld/upheldupheldủng hộ347Upset/ʌpˈset/upsetupsetđánh đổ, lật đổ348Wake/weɪk/woke/waked/woʊk/woken/waked/ˈwoʊ.kən/thức giấc349Wear/wer/Wore/wɔːr/Worn/wɔːrn/mặc350Wed/wed/wed/wedded/wed/wed/wedded/wed/kết hôn351Weep/wiːp/Wept/wept/Wept/wept/khóc352Wet/wet/wet/wetted/wet/wet/wetted/wet/làm ướt353Win/wɪn/Won/wʌn/Won/wʌn/thắng, chiến thắng354Wind/wɪnd/Wound/wuːnd/Wound/wuːnd/quấn355Withdraw/wɪðˈdrɑː/withdrewwithdrawnrút lui356Withhold/wɪðˈhoʊld/withheldwithheldtừ khước357Withstand/wɪðˈstænd/withstoodwithstoodcầm cự358Work/wɝːk/workedworkedrèn, nhào nặn đất359Wring/rɪŋ/Wrung/rʌŋ/Wrung/rʌŋ/vặn chặt, siết chặt360Write/raɪt/Wrote/roʊt/Written/ˈrɪt̬.ən/viết

4. Mẹo học bảng động từ bất quy tắc (học theo nhóm) 7 cách

Có lẽ, khi mới nhìn bảng động từ bất quy tắc ai cũng sẽ phải choáng váng và hoang mang không biết làm cách nào để học thuộc đúng không? Yên tâm, chúng mình đã tìm ra mẹo để giải quyết chúng. Cùng theo dõi nhé!

*

Cách học bảng động từ bất quy tắc

Để các động từ bất quy tắt trở nên “dễ nuốt” hơn, các bạn nên chia thành các nhóm như sau để học nhé!

4.1. Động từ có V1 tận cùng là “ed”thì V2, V3 là“d”

Ví dụ:

V1V2V3Nghĩafeedfedfednuôi dạy, cho ănbleedbledbled(làm) chảy máubreedbredbredsinh, nuôi dạy

4.2. Động từ V1 có tận cùng là “ay”thì V2, V3 là“aid”

V1V2V3Nghĩasaysaidsaidnóilaylaidlaidđặt, đểgainsaygainsaidgainsaidchối cãimislaymislaidmislaidđể thất lạc

4.3. Động từ V1 có tận cùng là “d”thì V2, V3 là“t”

V1V2V3Nghĩabendbentbentuốn congsendsentsentgửi

4.4. Động từ V1 có tận cùng là “ow”thì V2 là “ew”, V3 là “own”

V1V2V3NghĩaKnowknewknownhiểu biếtBlowblewblownthổiGrowgrewgrownmọc, trồngThrowthrewthrownliệng, ném, quăng

4.5. Động từ V1 có tận cùng là “ear”thì V2 là “ore”, V3 là “orn”

V1V2V3Nghĩabearborebornsinh đẻ, mangswearsworeswornthề thốtteartoretornxé rách

Lưu ý: Động từ “Hear” là ngoại lệ: Hear (V1)→ heard (V2) → heard (V3)

4.6. Động từ V1 có nguyên âm “i”thì V2 là “a”, V3 là “u”

V1V2V3Nghĩabeginbeganbegunbắt đầudrinkdrankdrunkuốngsingsangsunghátringrangrungrung, lắc

4.7. Động từ có V1 tận cùng là “m”hoặc “n”thì V2, V3 giống nhau và thêm “t”

V1V2V3NghĩaDreamdreamtdreamtmơ, mơ mộngMeanmeantmeantý nghĩa, ý muốn nói

4.8. Một số các cách khác

Cách 1: Khi học một động từ bạn hãy tìm thêm các cột V2, V3 của nó để học.

Xem thêm: Đổi Thẻ Căn Cước Công Dân Việt Nam, Thẻ Căn Cước Công Dân: 11 Điều Người Dân Nên Biết

Ví dụ: Khi học từ “do”, bạn có thể tìm thêm dạng của nó ở quá khứ đơn (didwent) và quá khứ phân từ (done)

Cách 2: “Bỏ túi” 10 động từ bất quy tắc thường gặp nhất

Say, said, saidGo, went, goneCome, came, comeKnow, knew, knownGet, got, gottenGive, gave, givenBecome, became, becomeFind, found, foundThink, thought, thoughtSee, saw, seen

, said, said, went, gone, came, come, knew, known, got, gotten, gave, given, became, become, found, found, thought, thought, saw, seen

Cách 3: Học thông qua game, xem phim, nghe nhạc, ứng dụng trên điện thoại hoặc đọc những sách tiếng Anh.

Cách 4: Học theo ngữ cảnh và nghĩa của từng câu.

Cách 5: Dùng phương pháp truyền thống – Học thuộc lòng mỗi ngày 10 từ

Cách 6: Viết những động đó theo nhóm vào giấy note và gián chúng những nơi nó thể nhìn thấy được.

Cách 7: Đừng học một mình mà hãy học cùng bạn bè, cùng nhau tìm hiểu và trao đổi sẽ giúp bạn nhớ lâu hơn.

5. Bài tập với bảng động từ bất quy tắc

Bài 1: Chia động từ trong các câu sau:

He (do) ________________ his exercises last night.My dad had already (come home) __________ when I went out.I (wait) ______________ for her since 2:00 p.m.He had (forget) _________ to buy eggs, so his mother was hungry. She (not/drink) ___________ any beer at the party last week. Maria (become) ___________ a teacher doctor at the age of 25. This is the first time I (try) ___________ doing it myself.I (live) ___________ Ha Noi city for 3 years before moving to Ho Chi Minh city. I (go) ___________ to Phan Thiet for a last weekend.Yesterday, she (come) ___________ across her aunt.

He (do) ________________ his exercises last night.My dad had already (come home) __________ when I went out.I (wait) ______________ for her since 2:00 p.m.He had (forget) _________ to buy eggs, so his mother was hungry. She (not/drink) ___________ any beer at the party last week. Maria (become) ___________ a teacher doctor at the age of 25. This is the first time I (try) ___________ doing it myself.I (live) ___________ Ha Noi city for 3 years before moving to Ho Chi Minh city. I (go) ___________ to Phan Thiet for a last weekend.Yesterday, she (come) ___________ across her aunt.

Bài 2: Chọn đáp án đúng nhất để điền vào mỗi câu sau.

1. After I________ lunch, I looked for my bag.A. having had B. had had C. have has D. have had

2. By the end of next year, George________ Chinese for 5 years.A. will have learned B. will learn C. has leaned D. would learn

3. The man got out of the motobike,_______ round to the back and opened the boot.A. walking B. walked C. walks D. walk

3.Before she _____ home, she went out to eat with her boyfriend.

A. having returned B. had returned C. have returned D. have returned

4. Jade ________of becoming a doctor ever since she was a young.A. dreaming B. has been dreaming C. was dreaming D. had been dreaming

5. I haven’t come________ any ideas for the gala dinner.A. upon B. with C. up with D. into

6. He will take the dog out for a walk as soon as he ________ dinner.A. finish B. will have finished C. will finish D. finishes

7. After World War I, Hollywood emerged ________the movie capital of the world.A. as B. such as C. alike D. as

8. Working too late at night may _________in fatigue.A. lead B. result C. consequent D. make

9. She’s at her best when she________ big decisions.A. is making B. makes C. had made D. will make

10. We________ next holiday in Singapore.A. spend B. are spending C. will be spend D. are going to spend

11. Peter ________ tomorrow night on the 21:00 train.A. arrived B. is arriving C. has arrived D. would arrive

12. Mike________ 2 minites ago.A. phoned B. was phoning C. had phoned D. has phoned

13. I have never seen this film before. This is the first time I _____ to see it.A. try B. tried C. have tried D. am trying

14. When _______, I have heard some people talk about him.A. he had left B. he left C. he has left D. he was left

15. The police should take ______soon, or there will be a riot.A. part in B. function C. action D. place

Đáp án

Bài 1:

didcome homehave waitedforgottendidn’t drink(did not drink)becamehave triedhad livedwentcame

didcome homehave waitedforgottendidn’t drink(did not drink)becamehave triedhad livedwentcame

Bài 2

1B 2A 3B 4B 5C 6D 7A8B 9B 10D 11B 12A 13C 14B 15C

Như vậy, với những chia sẻ ở bài viết, WELearn mong bạn có thể đánh bại bảng động từ bất quy tắc trong một thời gian ngắn. Chúc bạn thành công!


30 ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC CẦN GHI NHỚ – Thi Tiếng Anh


Nhiều phụ huynh và học sinh nhắn tin nhờ cô tư vấn chọn loại máy tính, ipad và apple pencil phù hợp để học online.
Sau nhiều năm sử dụng để học tập và giảng dạy cô tin dùng một số sản phẩm sau.
Các em tham khảo ở link dưới đây nhé: https://susu90.kol.eco
♥♥♥♥♥♥♥♥ Các em học và đọc theo cô cho nhanh thuộc nhé. Đây là 30 động từ và động từ bất quy tắc luôn xuất hiện trong các đề thi từ lớp 6 đến thi đại học nên cố gắng ghi nhớ cả cách viết lẫn cách đọc nhen em.
♥♥ Welcome back to my channel!

HoccungMsTuyet tuyểnsinhvào10mônTiếngAnh
♡ ❤Các em chỉ còn hơn 12 tuần nữa là bước vào kỳ thi rồi.
❤️❤️Mỗi tuần cô sẽ giải cho các em 1 đề. Hi vọng đến lúc thi các em đã có đủ kiến thức để tự tin bước vào kỳ thi. Và tất nhiên, kiến thức chỉ đủ với em nào chịu học và học nghiêm túc đúng không nào. Chúc các em học giỏi thi tốt nhé. ❤️
Các tèo tiếp tục comment đề cần giải nhé. Chúc các em ôn tập được nhiều công thức và từ vựng. Tự tin bước vào kỳ thi nhé em❤️

♡ CLICK TO SUBSCRIBE: https://bit.ly/2DJpWOf
♡ Follow Fanpage: https://www.facebook.com/hoccungMs.Tuyet
▶ để tham gia kiểm tra 1 tiết và học kỳ cùng các bạn em nhé.

♡♡♡ Playlist
1. TIẾNG ANH CHO HS MẤT GỐC
https://www.youtube.com/watch?v=wGSaDbCvxoM\u0026list=PLoXStX_pVftvyD6MIcbEKbubISIyq7RF9
2. HÓA CHO HS MẤT GỐC:
https://www.youtube.com/watch?v=_kQdzX6uy9Y\u0026list=PLoXStX_pVfts9mFUKYen7mvarAKT2Q96o
2. TUYỂN SINH VÀO 10 MÔN TOÁN
https://www.youtube.com/watch?v=g6yvEXSLLU4\u0026list=PLoXStX_pVftv7n5kNIiHR19JtXnOjRQ9V
▶ CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG RA THI TS
https://www.youtube.com/watch?v=g6yvEXSLLU4\u0026list=PLoXStX_pVftv3BGVHvVpoXTQwHznDa4Ki
3. TUYỂN SINH VÀO 10 MÔN ANH
https://www.youtube.com/watch?v=14bjyxG_N9w\u0026list=PLoXStX_pVftvy1O1VkOvhG_HhkY0vI3Gi
2. LỚP 9:
https://www.youtube.com/watch?v=4HmW4SEammk\u0026list=PLoXStX_pVftuKiINB5d6V8z6Sw_UlywJ8
3. LỚP 10
▶ TOÁN ĐẠI 10 :
https://www.youtube.com/watch?v=2OtjNUDUC1s\u0026list=PLoXStX_pVftssLp0uE7xtCjHROzD5RKVz
▶ TOÁN HÌNH 10:
https://www.youtube.com/watch?v=idRqhUaCrLQ\u0026list=PLoXStX_pVftvdIhFGSi0HQEs1eLKRCirm
▶ TIẾNG ANH 10:
https://www.youtube.com/watch?v=2OtjNUDUC1s\u0026list=PLoXStX_pVftssLp0uE7xtCjHROzD5RKVz
▶ HÓA HỌC 10:
https://www.youtube.com/watch?v=LIxqdwG34Ls\u0026list=PLoXStX_pVfttkIKde4jTczQe2JQDeGFdU
4. LỚP 12 \u0026 THPTQG :
https://www.youtube.com/watch?v=nekpXkGgQaE\u0026list=PLoXStX_pVftsP8X1LwKhegxMyz2YQP1S1

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tổng Hợp
Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tổng Hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button