Tổng Hợp

1 chén bột là bao nhiêu gam

1 muỗng cà phê, 1 muỗng canh bằng bao nhiêu gram, ml. Cùng vào bếp với Mẹo vặt Gia đình và tìm hiểu về các mẹo để quy đổi đơn vị trong nấu ăn, pha chế và làm bánh nhé.

Nội dung chính

  • 1. Tổng hợp các đơn vị thường gặp trong nấu ăn, pha chế và làm bánh
  • 2. Cách quy đổi đơn vị đo lường trong nấu ăn và làm bánh
  • 3. Bảng hệ thống cách đổi một số nguyên liệu thông dụng
  • 4. Những lưu ý khi áp dụng hệ thống quy đổi đo lường

1. Tổng hợp các đơn vị thường gặp trong nấu ăn, pha chế và làm bánh

Những đơn vị đo lường thường dùng, quen thuộc trong cuộc sống:

  • Gram (gr), Kilogam (kg): Là đơn vị đo khối lượng của chất rắn.
  • Liter (l), mililiter (ml): Lít là đơn vị đo thể tích chất lỏng.
  • Độ Celcius (độ C): Đơn vị đo nhiệt độ phổ biến ở Việt Nam.

Một số đơn vị chuyên dụng trong nấu ăn, pha chế và làm bánh:

  • Teaspoon (tsp, tspn, t, ts): Teaspoon hay được hiểu như muỗng (thìa) cà phê, là một đơn vị đo lường được sử dụng phổ biến. Khi viết ký hiệu của đơn vị này không viết hoa chữ T đầu vì như vậy sẽ nhầm lẩn với ký hiệu của Tablespoon một đơn vị lớn hơn.
  • Desertspoon (dstspn): Là đơn vị đo lường được tính bằng muỗng dùng trong món tráng miệng hay muỗng cơm đối với người Việt.
  • Tablespoon (Tbsp, T., Tbls., Tb): Hay còn được gọi là muỗng canh. Tùy vào mỗi quốc gia khác nhau mà muỗng canh có đơn vị là gram hay ml khác nhau.
  • Cup (cup): Theo người Việt thì cup được xem như 1 cốc hay 1 chén.

Một số đơn vị đo quốc tế dùng trong nấu ăn, pha chế và làm bánh:

  • Ounce (oz), Pound (lb), : Là đơn vị đo khối lượng thường quy đổi ra gram, kg.
  • Fluid ounce (Fl oz, oz.Fl), Pint (Pt), Quart (Qt), Gallon (Gal): Là đơn vị đo thể tích thường đổi ra ml, l.
  • Độ Farenheit (độ F): Đơn vị đo nhiệt độ.
Xem thêm :  Mẫu áo đấu Barca 2016 2017 sân nhà sân khách mẫu 3

 Những đơn vị đo lường tiêu chuẩn trong nấu ăn

2. Cách quy đổi đơn vị đo lường trong nấu ăn và làm bánh

1 muỗng cà phê, muỗng canh bằng bao nhiêu gram, ml

Thực tế, muỗng cà phê và muỗng canh có khá nhiều kích thước khác nhau. Vì vậy người ta định danh cho chúng như sau: Muỗng cà phê  Teaspoon(tsp), muỗng canh  Tablespoon(tbsp), cốc  cup.

Theo cách tính thông thường thì cách đổi được tính như sau:

  • 1 muỗng cà phê = 5ml (tương đương 5gr)
  • 1/2 muỗng cà phê = 2,5ml (tương đương 2,5gr)
  • 1 muỗng canh = 3 muỗng cà phê = 15ml (tương đương 15gr)
  • 1/2 muỗng canh= 7,5ml (tương đương 7,5gr)
  • 1 cốc = 250ml

Cách đổi đơn vị đo lường cup ra ml

  • 1 cup = 16 muỗng canh = 48 muỗng cà phê = 240 ml
  • 3/4 cup = 12 muỗng canh = 36 muỗng cà phê = 180 ml
  • 2/3 cup = 11 muỗng canh = 32 muỗng cà phê = 160 ml
  • 1/2 cup = 8 muỗng canh = 24 muỗng cà phê = 120 ml
  • 1/3 cup = 5 muỗng canh = 16 muỗng cà phê = 80 ml
  • 1/4 cup = 4 muỗng canh = 12 muỗng cà phê = 60 ml

 đơn vị đo lường Cup

Cách đổi đơn vị đo lường ounces (oz) ra gram

  • 1 oz = 28 gr
  • 2 oz = 56 gr
  • 3,5 oz = 100 gr
  • 4 oz = 112 gr
  • 5 oz = 140 gr
  • 6 oz = 168 gr
  • 8 oz = 225 gr
  • 9 oz = 250 gr
  • 10 oz = 280 gr
  • 12 oz = 340 gr
  • 16 oz = 454 gr
  • 18 oz = 500 gr
  • 20 oz = 560 gr
  • 24 oz = 675 gr
  • 27 oz = 750 gr
  • 36 oz = 1 kg

đơn vị đo lường Ounces

Cách đổi đơn vị đo lường pound (lb) ra gram

  • 1/4 lb= 112 gr
  • 1/2 lb= 225 gr
  • 3/4 lb= 340 gr
  • 1 lb= 454 gr
  • 1,25 lb= 560 gr
  • 1,5 lb= 675 gr
  • 2 lb= 907 gr
  • 2,25 lb= 1 kg
  • 3 lb= 1,35 kg
  • 4,5 lb= 2 kg

 đơn vị đo lường Pounds

Cách đổi đơn vị đo lường theo gram và ml khác

  • 4 tách nước = 1 l
  • 2 chén nước = 1/2 l
  • 1 chén nước = 1/4 l
  • 1 chén = 16 muỗng canh
  • 1 chén bột = 100 gr
  • 1 chén bơ = 200 gr
  • 1 chén đường cát = 190 gr
  • 1 chén đường bột = 80 gr
  • 1 chén bột ngô = 125 gr
  • 1 quả trứng nhỏ = 50 gr
  • 1 thìa bơ = 30 gr
  • 1 quả táo = 150 gr
  • 1 lát bánh mì = 30 gr
Xem thêm :  Ý nghĩa tên nhật minh là gì, tên nhật minh có gì đặc biệt

các đơn vị đo lường khác

Cách đổi đơn vị đo lường độ Farenheit (độ F) sang độ Celcius (độ C)

  • 500 độ F = 260 độ C
  • 475 độ F = 245 độ C
  • 450 độ F = 235 độ C
  • 425 độ F = 220 độ C
  • 400 độ F = 205 độ C
  • 375 độ F = 190 độ C
  • 350 độ F = 180 độ C
  • 325 độ F = 160 độ C
  • 300 độ F = 150 độ C
  • 275 độ F = 135 độ C
  • 250 độ F = 120 độ C
  • 225 độ F = 107 độ C
  • 200 độ F = 93 độ C
  • 150 độ F = 65 độ C
  • 100 độ F = 38 độ C

3. Bảng hệ thống cách đổi một số nguyên liệu thông dụng

Bột mì thường, bột mì đa dụng, bột trộn sẵn

THỂ TÍCH

TRỌNG LƯỢNG

1 muỗng cà phê

3gr

1 muỗng canh

8g

1/4 cup

31gr

1/3 cup

42gr

1/2 cup

62gr

5/8 cup

78gr

2/3 cup

83gr

3/4 cup

93gr

1 cup

125grBột mì

Các loại men nở

MEN NỞ KHÔ

(ACTIVE DRY YEAST)

MEN TƯƠI

(FRESH YEAST)

MEN NỞ NHANH

(INSTANT YEAST)

1 muỗng cà phê = 2.8gr

2 muỗng cà phê = 5.6gr

2/3 muỗngng cà phê = 2.1gr

1 muỗng canh = 8.5gr

2 muỗng canh = 17gr

2/3 muỗng canh = 6.3gr

1 cup = 136gr

2 cup = 272gr

2/3 cup = 100gr

1 gói (package) = 7gr

1 gói (package) = 14gr

1 gói (package) = 5grCác loại men nở

Đường tinh luyện, đường nâu

THỂ TÍCH

TRỌNG LƯỢNG

1 muỗng cà phê

5gr

1 muỗng canh

14g

1/4 cup

50gr

1/3 cup

66.7gr

1/2 cup

100gr

5/8 cup

125gr

2/3 cup

133gr

3/4 cup

150gr

1 cup

200grĐường tinh luyện

Đường bột

THỂ TÍCH

TRỌNG LƯỢNG

1 muỗng cà phê

8gr

1 muỗng canh

25g

1/4 cup

31gr

1/3 cup

42gr

1/2 cup

62.5gr

5/8 cup

78gr

2/3 cup

83gr

3/4 cup

94gr

1 cup

125grĐường bột

Sữa chua

THỂ TÍCH

TRỌNG LƯỢNG

1 muỗng cà phê

5.1gr

1 muỗng canh

15.31g

1/8 cup

30.63gr

1/4 cup

61.25gr

1/3 cup

81.67gr

3/8 cup

91.9gr

1/2 cup

122.5gr

5/8 cup

153.12gr

2/3 cup

163.33gr

3/4 cup

183.75gr

7/8 cup

214.37gr

1 cup

245gr

1 fl oz

30.63grsữa chua

Sữa tươi

THỂ TÍCH

TRỌNG LƯỢNG

Xem thêm :  Những cách tự giới thiệu bản thân bằng tiếng hàn ấn tượng

1 muỗng cà phê = 5ml

5gr

1 muỗng canh = 15ml

15.1g

1/4 cup = 60ml

60.5gr

1/3 cup = 80ml

80.6gr

1/2 cup = 120ml

121gr

2/3 cup = 160ml

161gr

3/4 cup = 180ml

181.5gr

1 cup = 240ml

242gr

1 fl oz

30.2grSữa tươi

Kem tươi (whipping cream)

THỂ TÍCH

TRỌNG LƯỢNG

1 muỗng cà phê

5gr

1 muỗng canh

14.5g

1/4 cup

58gr

1/3 cup

77.3gr

1/2 cup

122.5gr

2/3 cup

154.6gr

3/4 cup

174gr

1 cup

232gr

1 fl oz

29gr

Mật ong

THỂ TÍCH

TRỌNG LƯỢNG

1 muỗng cà phê (teaspoon)

7.1gr

1 muỗng canh (tablespoon)

21g

1/8 cup

42.5gr

1/4 cup

85gr

1/3 cup

113.3gr

3/8 cup

127.5gr

1/2 cup

170gr

5/8 cup

121.5gr

2/3 cup

226.7gr

3/4 cup

255gr

7/8 cup

297.5gr

1 cup

340gr

1 oz

28gr

1 fl oz

42.5gr

1 lb

453.6grmật ong

4. Những lưu ý khi áp dụng hệ thống quy đổi đo lường

  • Những nguyên liệu khác nhau sẽ có khối lượng khác nhau với cùng 1 thể tích. Chẳng hạn, cùng 1 thể tích nhưng các loại bột khác nhau sẽ cho ra khối lượng khác nhau.
  • Một số hệ thống quy đổi đơn vị được làm tròn đến một con số cụ thể nhất định, nên khi chuyển đổi sẽ có sự chênh lệch nhưng không đáng kể.
  • Đong 1 cup, 1 tbs, 1 Tsp có nghĩa là đầu bếp phải đặt dụng cụ đo trên bề mặt phẳng và đong bằng mặt.
  • Đầu bếp nên cân nhắc xem phải chọn đong cái nào trước và dùng dụng cụ nào trước để đảm bảo thuận tiện nhất, tiết kiệm thời gian nhưng vẫn đảm bảo tính chính xác.

Trên đây là thông tin về các đơn vị đo lường và cách quy đổi đơn vị trong nấu ăn mà Mẹo vặt Gia đình chia sẻ đến bạn. Nếu bạn có bất kì thắc mắc nào, vui lòng để lại thông tin dưới bài viết.


HƯỚNG DẪN:CÂN ĐƯỜNG CÂN NGUYÊN LIỆU BẰNG TÔ BẰNG CHÉN. CHO NHỮNG AI KHÔNG CÓ CÂN .HỒNG LỰU


NGUYÊN LIỆU
TO VÀ CHÈN LÀ CẦN ĐƯỢC

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tổng Hợp
Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tổng Hợp

Related Articles

Back to top button